Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Học ngay 30 mẫu câu giao tiếp khi làm việc tại các ngân hàng Nhật Bản

Thời gian đăng: 19/07/2017 11:17

Khi ra ngân hàng Nhật Bản để thực hiện các giao dịch chuyển khoản, rút tiền hay gửi tiền vào tài khoản, hầu hết người lao động đều gặp phải 1 khó khăn chung chính là khó khăn về ngôn ngữ giao tiếp với nhân viên ngân hàng. Hầu hết các bạn đều chưa thạo các từ chuyên ngành về ngân hàng và lúng túng trong quy trình thực hiện các giao dịch.

1. Mẫu câu khi bạn muốn mở tài khoản/ làm thẻ ngân hàng

  口座を開きたいんですが
kouza wo hirakitain desuga
Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng

  普通預金口座/小切手口座を作りたいんですが
Futsū yokin kōza /kogitte kōza wo tsukuritain desu ga
Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm thông thường/ một tài khoản ngân phiếu

Học ngay 30 mẫu câu giao tiếp khi làm việc tại các ngân hàng Nhật Bản

  クレジットカード/ デビットカードを作りたいんですが
kurejitto ka-do/ debitto ka-do wo tsukuritain desuga
Tôi muốn làm thẻ credit (cho phép trả sau) / debit (trả trước)

  この口座は夫婦共有の名義にしたいのですが
kono kōza wa fūfu kyōyū no meigi ni shi tai no desu ga
Tài khoản này tôi muốn đứng tên cả 2 vợ chồng

  キャッシュカードを作りたいんですが
kyasshukādo o tsukuritain desuga
Tôi muốn làm thẻ ATM

  ATMカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいんですが。
AMT ka-do wo nakushimashita no de, atarashi ka-do wo tsukuritain desuga
Tôi làm mất thẻ ATM, tôi muốn làm lại thẻ mới.

  預け入れ最低額手/数料はいくらですか
azukeire saitei gaku /tesūryō wa ikura desu ka
Mức tiền thấp nhất phải để trong tài khoản/ chi phí khởi tạo là bao nhiêu ạ?

2. Khi bạn muốn thực hiện các giao dịch gửi tiền, rút tiền

Học ngay 30 mẫu câu giao tiếp khi làm việc tại các ngân hàng Nhật Bản
 

  お金を引き出したいのですが
okanewo hikidashi tai no desu ga
Tôi muốn rút tiền

  お金を預け入れたいのですが
okanewo azukeire tai no desu ga
Tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng

  海外に送金したいのですが
kaigai ni sōkin shi tai no desu ga
Tôi muốn gửi tiền ra nước ngoài

  残高を確認したいのですが
Zandaka o kakunin shi tai no desu ga
Tôi muốn kiểm tra số tiền còn lại trong tài khoản

  お金が振り込まれていません
okane ga furikomare te imasen
Tiền không được chuyển vào tài khoản của tôi

  調べてください
shirabe te kudasai
Xin vui lòng kiểm tra giúp tôi

  この小切手が支払われかどうか調べてください
kono kogitte ga shiharaware ka  ka shirabe te kudasai
Xin ông hãy kiểm tra cho tôi ngân phiếu này đã thanh toán hay chưa

  この小切手の支払先は。。。です
kono kogitte no shiharai saki wa. desu
Nơi chi trả ngân phiếu này là…

  この小切手を現金にしてください
kono kogitte o genkin ni shi te kudasai
Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu này ra tiền mặt

  このトラベラーズチェックを現金にしてください
kono toraberāzuchekku o genkin ni shi te kudasai
Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu đi du lịch này ra tiền mặt

  小銭も混ぜてください
kozeni mo maze te kudasai
Xin ông vui lòng cho tôi một ít tiền lẻ (cùng với tiền giấy)

3. Khi bạn muốn đổi tiền

  ドルを買いたいんですが
doru wo kaitain desuga
Tôi muốn mua Đô la

  1ドル何円ですか
1 doru nan en desu ka
1 Đô bằng bao nhiêu yên

  これを日本円/ドルに両替してください
kore o nihonen/ doru ni ryōgae shi te kudasai
Xin vui lòng đổi cho tôi số tiền này ra Yên/ ra tiền  Đô

Học ngay 30 mẫu câu giao tiếp khi làm việc tại các ngân hàng Nhật Bản

  インターネットバンキングをやめたいんですが
inta-netto bankingu wo yametain desuga
Tôi muốn dừng dịch vụ internet banking

 トークンカードを作りたいんですが
to-kun ka-do wo tsukuritain desuga

Tôi muốn làm thẻ tokun

Dưới đây là 1 số từ chuyên dùng khi ra các ngân hàng tại Nhật, người lao động nên nắm rõ để chủ động khi làm việc với ngân hàng.

銀行(ぎんこう) : Ngân hàng

銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàn

窓口(まどぐち): Quầy giao dịch

番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ)

金庫(きんこ): Két sắt, quỹ

貸金庫(かしきんこ): Hộp ký thác an toàn

印鑑(いんかん): Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục)

口座(こうざ): Tài khoản ngân hàng

口座番号(こうざばんごう): Số tài khoản

キャッシュカード: Thẻ rút tiền

暗証番号(あんしょうばんごう): Mã PIN, mật khẩu

現金(げんきん): Tiền mặt

預金(よきん): Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi

送金(そうきん): Chuyển tiền

貸金(かしきん): Tiền cho vay

ローン: Nợ tài sản (nhà cửa, hiện vật)

借金(しゃっきん): Nợ tiền

返済(へんさい): Trả (nợ ngân hàng)

引き出し(ひきだし): Rút tiền mặt từ tài khoản

預け入れ(あずけいれ): Bỏ tiền mặt vào tài khoản

振込(ふりこみ): Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng

振替(ふりかえ): Chuyển tiền từ tài khoản của mình vào tài khoản khác

残高(ざんだか): Số dư trong tài khoản

残高照会(ざんだかしょうかい): Tham chiếu số dư trong tài khoản

記帳(きちょう): Sổ kê khai (các khoản thu chi trong tài khoản)

通帳(つうちょう): Sổ ngân hàng

両替(りょうがえ): Đổi tiền

外貨両替(がいかりょうがえ): Đổi tiền nước ngoài

手数料(てすうりょう): Phí dịch vụ

振込手数料(ふりこみてすうりょう): Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản

Japan.net.vn chúc các bạn thành công!

Đăng ký ứng tuyển ! Click tại đây !
Thông tin liên hệ
Họ và tên Năm sinh
Điện thoại Địa chỉ
Thông tin chuyên môn
Chiều cao Cân nặng
Trình độ Tay nghề
Yêu cầu đơn hàng
Hợp đồng Chương trình
Chọn công việc Theo chuyên môn Theo yêu cầu
Nội dung yêu cầu
Mã capcha captcha
Từ khoá

Để lại bình luận

Hotline: 0985 171 357

HOÀNG LAN (Ms)

Điện thoại: 0969.048.973

 

HOÀNG NGUYỆT (Ms)

Điện thoại: 0984.811.593

 

TRƯƠNG CAO QUÝ (Mr)

Điện thoại: 0968.277.708

Đồng yên Mua vào Bán ra

JPY 197.09 200.94
 
PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Trụ sở: Trung tâm thương mại Interserco - Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Đối diện bến xe Mỹ Đình)
Văn phòng tư vấn + tiếp nhận hồ sơ: Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Cách bến xe Mỹ Đình 1.4 Km)
Tel : 024 710 88828– Hotline: (84-9) 0303 3383
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2016-2017

Công ty xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình,…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BAN
KY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2017 japan.net.vn
Google+ DMCA.com Protection Status