Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Múi giờ của Nhật Bản, ở Nhật Bản bây giờ là mấy giờ?

Thời gian đăng: 12/07/2018 17:40

Ở Nhật Bản bây giờ là mấy giờ? Chênh lệch múi giờ giữa Việt Nam và Nhật Bản là bao nhiêu?...là 2 trong số rất nhiều câu hỏi liên quan tới múi giờ Nhật Bản mà chúng tôi tiếp nhận từ phía các bạn lao động trong thời gian gần đây.
 
giờ chuẩn nhật bản

Giờ chuẩn của Nhật Bản, bây giờ tại Nhật Bản là mấy giờ?
 
Trong bài viết này Japan.net.vn gửi tới các bạn bảng mô tả thời gian chênh lệch giữa Nhật Bản và một số thành phố của các nước trên thế giới.

1, Tìm hiểu về múi giờ của Nhật Bản
 
Trên trái đất phân chia 24 đường kinh tuyến chia bề mặt Trái Đất ra làm 24 phần bằng nhau tương ứng với 24 múi giờ khác nhau, các thành phố nằm ở các kinh tuyến khác nhau có thời gian trên đồng hồ khác nhau.  Múi giờ trên thế giới được tính bằng độ lệch âm hay dương so với giờ quốc tế. Múi giờ 0 xác định tại Greenwich phát từ Vương quốc Anh

Giờ Nhật Bản hay còn được biết đến với tên là JST (Japan Standard Time) là múi giờ tiêu chuẩn của đất nước mặt trời mọc và nhanh hơn UTC 9 tiếng. 
 
Múi giờ của Nhật Bản không có chênh lệch thời gian với Hàn Quốc, Indonesia...
Như vậy! Múi giờ ở Hà Nội - Việt Nam là +7, múi giờ ở Tokyo - Nhật Bản là +9. Vậy là Nhật Bản nhanh hơn Việt Nam 2 tiếng đồng hồ.
 
 
giờ chuẩn nhật bản
 
Nếu bạn có ý định sang Nhật trong thời điểm hiện tại thì đừng quên tìm hiểu thông tin thời tiết 47 tỉnh thành của đất nước mặt trời mọc để có được kế hoạch đi lại hợp lý nhất.

Các nước có cùng múi giờ với Nhật Bản

- Hàn Quốc

- Triều Tiên


- Indonesia có 3 tỉnh nằm trong múi giờ UTC +9
+ Tỉnh Maluku
+ Tỉnh Papua
+ Tỉnh Papua Barat


- Nga có 3 tỉnh cùng múi giờ với Nhật Bản
+ Tỉnh Amua
+ Tỉnh Zabaykalsky
+ Tỉnh Irkutsk


- Đông Timor

- Phía Tây Cộng Hòa Sakha

Nếu bạn ở quốc gia khác thì có thể dựa vào múi giờ để tính xem hiện tại Nhật Bản là mấy giờ. Ngoài ra các bạn cũng có thể tham khảo bảng chên lệch múi giờ giữa Nhật Bản và một số thành phố của các nước lớn phía dưới đây.
 
Quốc gia Thành phố Thời gian chênh lệch với Nhật(giờ)
Mỹ Hawai -19
Los Angeles, San Francisco, Las Vegas -17
Phoenix, Tenba, Salt Lake City -16
Chicago, Houston, Dallas, New Orleans -15
New York, Boston, Atlanta, Miami -14
Canada Vancouver -17
Banff, Calgary -16
Winnipeg -15
Toronto, Ottawa -14
Quebec, Montreal -14
Mexico   -15
Brazil   -12
Trung Quốc   -1
Hàn Quốc   ±0
Ấn Độ   -3.5
Indonesia Jakarta -2
Bali -1
Việt Nam   -2
Thái Lan   -2
Úc Sydney, Melbourne 1
Cairns, Brisbane, Gold Coast 1
Ayers Rock 0.5
Adelaide 0.5
Perth -1
Anh   -9
Ý   -8
Tây Ban Nha   -8
Đức   -8
Pháp   -8
Bồ Đào Nha   -8
Nga Moscow, St. Petersburg, Sochi -5
Khabarovsk, Vladivostok 2

2. Múi giờ các thành phố trên thế giờ 

Bắt đầu bằng chữ A
Tên nước Thành phố Múi giờ
Afghanistan Kabul GMT + 4.30
Albania Tirane GMT + 1.00
Algeria Algiers GMT + 1.00
Angola Luanda GMT + 1.00
Andorra Andorra La Vella GMT + 1.00
Antigue and Barbuda Saint John’s GMT – 4.00
Argentina BuenosAires GMT – 3.00
Armenia Yerevan GMT + 4.00
Australia Canberra GMT + 10.00
Austria Vienna GMT + 1.00
Azerbaijan Baku GMT + 4.00
Bắt đầu bằng chữ B
Bahamas Nassau GMT – 5.00
Bahrain Al Manamah GMT + 3.00
Bangladesh Dhaka GMT + 6.00
Barbados Bridgetown GMT – 4.00
Belarus Minsk GMT + 2.00
Belgium Brussels GMT + 1.00
Belize Belmopan GMT – 6.00
Benin Porto Novo GMT + 1.00
Bhutan Thimphu GMT + 6.00
Bolivia La Paz GMT – 4.00
Bosnia – Herzegovina Sarajevo GMT + 1.00
Botswana Gaborone GMT + 2.00
Brazil – Distrito Federal Brasilia GMT – 3.00
Brunei Darussalam Bandar Seri Begawan GMT + 8.00
Bulgaria Sofia GMT + 2.00
Burkina Faso Ouagadougou GMT 0.00
Burundi Bujumbura GMT + 2.00
 

Bắt đầu bằng chữ C
Cambodia Phnom Penh GMT + 7.00
Cameroon Yaounde GMT + 1.00
Canada – Ontario Ottawa GMT – 5.00
Cape Verde Praia GMT – 1.00
Central African Republic Bangui GMT + 1.00
Chad Ndjamena GMT + 1.00
Chile Santiago GMT – 4.00
China Beijing GMT + 8.00
Colombia Bogota GMT – 5.00
Comoros Moroni GMT + 3.00
Congo Brazzaville GMT + 1.00
Congo Dem. Rep. Kinshasa GMT + 1.00
Cook Islands Rarotonga GMT – 10.00
Costa Rica San Jose GMT – 6.00
Cote D’Ivoire Yamoussoukro GMT 0.00
Croatia Zagreb GMT + 1.00
Cuba Havanna GMT – 5.00
Cyprus Nicosia GMT + 2.00
Czech Republic Prague GMT + 1.00
Bắt đầu bằng chữ D
Denmark Copenhagen GMT + 1.00
Djibouti Djibouti GMT + 3.00
Dominica Roseau GMT – 4.00
Dominican Republic Santo Domingo GMT – 4.00
Bắt đầu bằng chữ E
East Timor Dili GMT + 9.00
Ecuador Quito GMT – 5.00
Eqypt Cairo GMT + 2.00
El Salvador San Salvador GMT – 6.00
Equatorial Guinea Malabo GMT + 1.00
Eritrea Asmera GMT + 3.00
Estonia Tallinn GMT + 2.00
Ethiopia Addis Ababa GMT + 3.00
 

Bắt đầu bằng chữ F
Fiji Suva GMT 0.00
Finland Helsinki GMT + 2.00
France Paris GMT + 1.00
Bắt đầu bằng chữ G
Gabon Libreville GMT + 1.00
Gambia Banjul GMT 0.00
Georgia Tbilisi GMT + 4.00
Germany – Berlin Berlin GMT + 1.00
Ghana Accra GMT 0.00
Greece Athens GMT + 2.00
Grenada Saint George’s GMT – 4.00
Guatemala Guatemala GMT – 6.00
Guinea Conakry GMT 0.00
Guinea Bissau Bissau GMT 0.00
Guyana Georgetown GMT – 4.00
Bắt đầu bằng chữ H
Haiti Port-au-Prince GMT – 5.00
Honduras Tegucigalpa GMT – 6.00
Hungary Budapest GMT + 1.00
Bắt đầu bằng chữ I
Iceland Reykjavik GMT 0.00
India New Delhi GMT + 5.30
Indonesia – Java Jakarta GMT + 7.00
Iran Tehran GMT + 3.30
Iraq Baghdad GMT + 3.00
Ireland Dublin GMT 0.00
Isle of Man Douglas GMT 0.00
Israel Jerusalem GMT + 2.00

Bắt đầu bằng chữ J
Jamaica Kingston GMT – 5.00
Japan Tokyo GMT + 9.00
Jordan Amman GMT + 2.00
Bắt đầu bằng chữ K
Kazakstan Astana GMT + 6.00
Kenya Nairobi GMT + 3.00
Kiribati Tarawa GMT + 12.00
Kosovo Pristina GMT + 1.00
Kuwait Kuwait City GMT + 3.00
Bắt đầu bằng chữ L
Laos Vientiane GMT + 7.00
Latvia Riga GMT + 2.00
Lebanon Beirut GMT + 2.00
Lesotho Maseru GMT + 2.00
Liberia Monrovia GMT 0.00
Libya Tripoli GMT + 2.00
Liechtenstein Vaduz GMT + 1.00
Lithuania Vilnius GMT + 2.00
Luxembourg Luxembourg GMT + 1.00
Bắt đầu bằng chữ M
Macedonia Skopje GMT + 1.00
Madagascar Antananarivo GMT + 3.00
Malawi Lilongwe GMT + 2.00
Malaysia Kuala Lumpur GMT + 8.00
Mali Bamako GMT 0.00
Malta Valletta GMT + 1.00
Mauritania Nouakchott GMT 0.00
Mauritius Port Louis GMT + 4.00
Mexico Mexico City GMT – 6.00
Moldova Kishinev GMT + 2.00
Monaco Monaco GMT + 1.00
Mongolia Ulaanbaatar GMT + 8.00
Morocco Rabat GMT 0.00
Mozambique Maputto GMT + 2.00
Myanmar Rangoon GMT + 6.30

Bắt đầu bằng chữ N
Namibia Windhoek GMT + 1.00
Nauru Makwa GMT + 12.00
Nepal Kathmandu GMT + 6.00
Netherlands Amsterdam GMT + 1.00
New Zealand Wellington GMT + 12.00
Nicaragua Managua GMT – 6.00
Niger Niamey GMT + 1.00
Nigeria Abuja GMT + 1.00
Niue Alofi GMT – 11.00
North Korea Pyongyang GMT + 9.00
Norway Oslo GMT + 1.00
Bắt đầu bằng chữ O
Oman Muscat GMT + 4.00
Bắt đầu bằng chữ P
Pakistan Islamabad GMT + 5.00
Palau Koror GMT + 9.00
Panama Panama GMT – 5.00
Papua New Guinea Port Moresby GMT + 10.00
Paraguay Asuncion GMT – 4.00
Peru Lima GMT – 5.00
Philippines Manilla GMT + 8.00
Poland Warsaw GMT + 1.00
Portugal Lisbon GMT 0.00
Puerto Rico San Juan GMT – 4.00
Bắt đầu bằng chữ Q
Qatar Ad Dawhah GMT + 3.00
Bắt đầu bằng chữ R
Reunion (French) -Saint Denis GMT + 4.00
Romania Bucharest GMT + 2.00
Russia Moscow GMT + 3.00
Rwanda Kigali GMT + 2.00


Bắt đầu bằng chữ S
Saint Kitts & Nevis Basseterre GMT – 4.00
Saint Lucia Castries GMT – 4.00
Saint Vincent & Grenadines Kingstown GMT – 4.00
Samoa Apia GMT – 11.00
San Marino San Marino GMT + 1.00
Sao Tome and Principe Sao Tome GMT 0.00
Saudi Arabia Riyadh GMT + 3.00
Senegal Dakar GMT 0.00
Seychelles Victoria GMT + 4.00
Sierra Leone Freetown GMT 0.00
Singapore Singapore GMT + 8.00
Slovak Republic Bratislava GMT + 1.00
Slovenia Ljubljana GMT + 1.00
Solomon Islands Hontara GMT + 11.00
Somalia Pretoria GMT + 2.00
South Africa Pretoria GMT + 2.00
Spain Madrid GMT + 1.00
Sri Lanka Colombo GMT + 6.00
Sudan Khartoum GMT + 3.00
Suriname Paramaribo GMT – 3.00
Swaziland Mbabane GMT + 2.00
Sweden Stockholm GMT + 1.00
Switzerland Bern GMT + 1.00
Syria Damascus GMT + 2.00
Bắt đầu bằng chữ T
Taiwan Taipei GMT + 8.00
Tajikistan Dushanbe GMT + 5.00
Tanzania Dares Salaam GMT + 3.00
Thailand Bangkok GMT + 7.00
Togo Lome GMT 0.00
Tonga Nukualofa GMT + 13.00
Trinidad and Tobago Port of Spain GMT – 4.00
Tunisia Tunis GMT + 1.00
Turkey Ankara GMT + 2.00
Turkmenistan Ashgabat GMT + 5.00
Tuvalu Funafuti GMT +12.00
Bắt đầu bằng chữ U
U.K. – England London GMT 0.00
U.S.A. Washington D.C GMT – 5.00
Uganda Kampala GMT + 3.00
Ukraine Kiev GMT + 2.00
United Arab Emirates Abu Dhabi GMT + 4.00
Uruguay Montevideo GMT – 3.00
Uzbekistan Tashkent GMT + 5.00
Bắt đầu bằng chữ V
Vanuatu Vila GMT + 11.00
Vatican City State Vatican City GMT + 1.00
Venezuela Caracas GMT – 4.00
Vietnam Hanoi [KSV] GMT + 7
Bắt đầu bằng chữ Y
Yemen Sana GMT + 3.00
Yugoslavia – Serbia Belgrade GMT + 1.00
Bắt đầu bằng chữ Z
Zambia Lusaka GMT + 2.00
Zimbabwe Harare GMT + 2.00

 Ký hiệu – hay + trước giờ nghĩa là: Người ta dùng quy ước GMT+1… cho các múi giờ phía đông và GMT­1… cho các múi giờ phía tây. Chỉ là ký hiệu để biết nước đó ở phía Đông hay Tây thôi chứ giá trị chuẩn vẫn không thay đổi.

3.
Làm thế nào để thích nghi với việc chênh lệch múi giờ

Trước khi đi

 - Hãy bắt đầu làm quen với đồng hồ sinh học mới vài ngày trước khi đi bằng cách ngủ sớm và thức dậy sớm khoảng 2 giờ trong ba ngày trước khi khởi hành. 

Trên máy bay

Tránh dùng cà phê, thuốc ngủ hoặc rượu. 
 Uống nhiều nước lạnh, nước trái cây
 Chỉnh đồng hồ nhanh hơn 2 tiếng, bắt đầu sinh hoạt như ta đang ở nơi đó: ăn, ngủ theo giờ giấc mới
 
 Nếu Nhật Bản lúc đấy đang là ban đêm, nên che mắt để ngủ, không ăn hay đọc sách, coi tivi. 
 Nếu là ban ngày thì hãy cố thức bằng cách đọc sách, xem tivi...

Khi đến nơi

- Hãy cố gắng duy trì hoạt động theo giờ giấc tại Nhật Bản. Bạn sẽ quen với đồng hồ sinh học của mình hàng ngày.


Japan.net.vn tổng hợp!!!

Nhập số điện thoại yêu cầu gọi lại!
Họ và tên Năm sinh
Điện thoại Địa chỉ
Nội dung yêu cầu
Từ khoá
  1. Hoài viết

    Có bạn nào biết cách chỉnh giờ đồng hồ sử dùng ánh sáng mặt trời này không .. chỉ mình với ... giờ mua về việt nam cho anh trai mà chỉnh giờ việt nam , được 1 ngày lại trở về giờ nhật .. chán quá . Quà sinh nhật anh trai mà buồn .

Để lại bình luận

Hotline: 0988.194.399

HUỲNH PHƯƠNG (Ms)

Điện thoại: 0988.194.399

 

MẠNH QUỲNH (Mr)

Điện thoại: 0987.488.012

 

BÙI TƯƠI (Ms)

Điện thoại: ‭0981.549.799‬

Đồng yên Mua vào Bán ra

JPY 201.26 206.54
 
PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Cơ Sở 1: Tòa nhà Green Park, số 33 Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, Hà Nội (cách tòa nhà Keangnam 100m & bến xe Mỹ Đình 1 Km)
Cơ Sở 2: Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Cách bến xe Mỹ Đình 1.4 Km)
Tel : 024 710 88828– Hotline: (84-9) 0303 3383
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2017-2018

Công ty xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình,…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BAN
KY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2018 japan.net.vn
Google+ DMCA.com Protection Status