Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

JPNET

[QC] Tải ứng dụng JPNET

Ứng dụng, tiện ích đa phương tiện đầu tiên và duy nhất giúp ích cho những bạn đã, đang và sắp sang Nhật Tải Về Máy

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 37 – Giáo trình Minna no Nihongo

Thời gian đăng: 31/07/2014 08:45

Với mục đích đào tạo tiếng Nhật, hỗ trợ  cho các ứng viên tham gia chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản. Japan.net.vn xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 37 – Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc thể bị động  受身(うけみ)

>> Thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản 2014 có gì thay đổi?
>> Sự phát triển mô hình tuyển chọn thực tập sinh Nhật Bản
>> Hướng dẫn dành cho thực tập sinh kỹ năng
>> Hồ sơ lý lịch cho người lao động đi làm việc tại Nhật Bản

受身(うけみ)- Thể bị động

A. Cách chia từ thể ます sang thể bị động.
 
Nhóm I: Chuyển từ cột い sang cột あ rồi cộng thêm れます。

Ví dụ:

かきますーー>かかれます
ふみますーー>ふまれます
よびますーー>よばれます


Nhóm II: Thay ます bằng られます

Ví dụ:

ほめますーー>ほめられます
しらべますーー>しらべられます
みますーー>みられます


Nhóm III: Với động từ きますーー>こられます
                ~~しますーー>されます


Ví dụ:

べんきょうしますーー>べんきょうされます
びっくりすますーー>びっくりされます


B. Ngữ pháp bài 37 với thể bị động:

I/ Cấu trúc: N1 は N2 に(Nを) V(受身-thể bị động)

- Ngữ pháp: N1 bị N2 hoặc được N2 làm gì đó.

Ví dụ:

-わたしは 部長に ほめられました。
わたしは ぶちょうに ほめられました。

Tôi đã được bộ trưởng khen

-私は部長に仕事を たのまれました。
わたしはぶちょうにしごとを たのまれました。

Tôi được bộ trưởng nhờ làm việc

-私は誰がに足を踏まれました
わたしは だれか に あし を ふまれました。

Tôi đã bị ai đó dẫm lên chân

私は母に 漫画の 本を捨てられました
わたしはははにまんがの ほん をすてられました

Tôi đã bị mẹ vứt truyện tranh.

II. Cấu trúc: N1で N2 が 受身動詞( Động từ thể bị động)

- Ngữ pháp: N2 được làm gì đó tại địa điểm N1

-Ví dụ

大阪で てんらんかい が ひらかれます。
おおさかで てんらんかい が ひらかれます。

Triển lãm được diễn ra tại Osaka

大阪で国際会議が行われます
おおさかでこくさいかいぎがおこなわれます。

Hội nghị quốc tế được tiến hành tại Osaka

この 美術館は 来月 こわされます。
この びじゅつかんは らいげつこわされます。

Viện mỹ thuật này sẽ bị phá vào tháng sau

この美術館は200年前に たてられました。
このびじゅうつかんは200ねんまえに たてられました。

Viện mỹ thuật này được xây vào 200 năm trước

日本の車はいろいろな国へ輸出されています
にほんの くるま は いろいろな くにへ ゆしゅつされて います。

Ô tô của Nhật bản đang được xuất khẩu đi nhiều nước

洗濯機は この 工場 で 組み立てられています
せんたくきは この こうじょうで くみたてられています


III/ Cấu trúc: N1はN2によって 受身動詞(Động từ bị động)

- Ngữ pháp: N1 được làm hay được sáng chế bởi N2

- Ví dụ

「源氏物語」はむらさきしきぶによって書かれました
「げんじものがたり」 は むらさきしきぶ に よって かかれました。

Truyện truyền thuyết Genji đã được viết bởi Murasaki sikibu

電話はグラハム・ベルによって発明されました
でんわ はグラハム・ベルによって はつめいされました。

Điện thoại đã được phát minh bởi Graham.Bell.
 

Bài viết được quan tâm nhiều nhất:


>> Tại sao XKLĐ Nhật Bản gọi là Thực tập sinh kỹ năng
>> Làm thêm ngoài giờ là nguồn thu chính của Thực tập sinh
>> Mức thu nhập bình quân của Thực tập sinh Nhật Bản
>> Hướng dẫn dành cho thực tập sinh kỹ năng

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

HOTLINE: 0972 859 695 (Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS)

Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


Hotline: 0972 859 695
 
THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
Hotline: (+84) 981 307 288 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung)
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2020-2021

Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2021 japan.net.vn