Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

JPNET

[QC] Tải ứng dụng JPNET

Ứng dụng, tiện ích đa phương tiện đầu tiên và duy nhất giúp ích cho những bạn đã, đang và sắp sang Nhật Tải Về Máy

Quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật đơn giản nhất

Thời gian đăng: 01/11/2019 11:10

Học tiếng Nhật ngoài để phục vụ công việc, học tập mà còn để ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày. Hãy cùng Japan.net.vn luyện học quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật và làm quen với cách nói thời gian của người Nhât nhé!
 
Quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật đơn giản nhất
 
1. Các đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật
Thứ trong tuần

 
Tiếng Việt Tiếng Nhật Phiên âm Kanji
Tuần しゅう shuu
ngày trong tuần ようび youbi 曜日
thứ 2 げつようび getsuyoubi 月曜日
thứ 3 かようび kayoubi 火曜日
thứ 4 すいようび suiyoubi 水曜日
thứ 5 もくようび mokuyoubi 木曜日
thứ 6 きんようび kinyoubi 金曜日
thứ 7 どようび doyoubi 土曜日
chủ nhật にちようび nichiyoubi 日曜日
thứ mấy なんようび nanyoubi 何曜日
Ngày trong tháng
 
Tiếng Việt Tiếng Nhật Phiên âm Kanji
ngày 1 ついたち tsuitachi 一日
ngày 2 ふつか futsuka 二日
ngày 3 みっか mikka 三日
ngày 4 よっか yokka 四日
ngày 5 いつか itsuka 五日
ngày 6 むいか muika 六日
ngày 7 なのか nanoka 七日
ngày 8 ようか youka 八日
ngày 9 ここのか kokonoka 九日
ngày 10 とおか tooka 十日
ngày 11 じゅういちにち juuichinichi 十一日
ngày 12 じゅうににち juuninichi 十二日
ngày 13 じゅうさんにち juusannichi 十三日
ngày 14 じゅうよっか juuyokka 十四日
ngày 15 じゅうごにち juugonichi 十五日
ngày 16 じゅうろくにち juurokunichi 十六日
ngày 17 じゅうしちにち juushichinichi 十七日
ngày 18 じゅうはちにち juuhachinichi 十八日
ngày 19 じゅうくにち juukunichi 十九日
ngày 20 はつか hatsuka 二十日
ngày 21 にじゅういちにち nijuuichinichi 二十一日
ngày 22 にじゅうににち nijuuninichi 二十二日
ngày 23 にじゅうさんにち nijuusannichi 二十三日
ngày 24 にじゅうよっか nijuuyokka 二十四日
ngày 25 にじゅうごにち nijuugonichi 二十五日
ngày 26 にじゅうろくにち nijuurokunichi 二十六日
ngày 27 にじゅうしちにち nijuushichinichi 二十七日
ngày 28 にじゅうはちにち nijuuhachinichi 二十八日
ngày 29 にじゅうくにち nijuukunichi 二十九日
ngày 30 さんじゅうにち sanjuunichi 三十日
ngày 31 さんじゅういちにち sanjuuichinichi 三十一日

Tháng trong năm
 
Tiếng Việt Tiếng Nhật Phiên âm Kanji
tháng 1 いちがつ ichigatsu 一月
tháng 2 にがつ nigatsu 二月
tháng 3 さんがつ sangatsu 三月
tháng 4 しがつ shigatsu 四月
tháng 5 ごがつ gogatsu 五月
tháng 6 ろくがつ rokugatsu 六月
tháng 7 しちがつ shichigatsu 七月
tháng 8 はちがつ hachigatsu 八月
tháng 9 くがつ kugatsu 九月
tháng 10 じゅうがつ juugatsu 十月
tháng 11 じゅういちがつ juuichigatsu 十一月
tháng 12 じゅうにがつ juunigatsu 十二月
tháng mấy なんがつ nangatsu 何月
Quy tắc đọc và viết ngày tháng trong tiếng Nhật đơn giản nhất

Năm
 
Tiếng Việt Tiếng Nhật Phiên âm Kanji
Năm とし、ねん toshi
năm nay ことし kotoshi 今年
năm qua きょねん kyonen 去年
năm tới らいねん rainen 来年
1 năm いちねん ichinen 一年
2 năm にねん ninen 二年
năm 2000 にせんねん nisennen 二千年
năm 2006 にせんろくねん nisenrokunen 二千六年
năm mấy なんねん nannen 何年
Các mùa trong năm
 
Tiếng Việt Tiếng Nhật Phiên âm Kanji
Mùa xuân はる haru
Mùa hè なつ natsu
Mùa thu あき aki
Mùa đông ふゆ fuyu
Một số trạng ngữ chỉ thời gian
 
Tiếng Việt Phiên âm Kanji
Tháng trước sengetsu 先月
Tháng này kongetsu 今月
Tuần trước senshuu 先週
Tuần này konshuu 今週
Tuần sau raishuu  来週
 
Đọc ngay bài viết: Bạn đã biết - số đếm trong tiếng Nhật sử dụng như thế nào?

2. Cách nói thời gian của người Nhật Bản
 
Trong tiếng Nhật, thứ tự nói về thời gian không giống như tiếng Việt, cách nói về thời gian của người Nhật Bản theo thứ tự Năm + tháng + ngày
Hôm nay là thứ mấy?

 
今日は 何曜日 ですか?
きょうは なんようび ですか?
Hôm nay là thứ 3. 
 
今日は 火曜日 ですよ。
きょう は かようび ですよ。
Hôm nay là ngày gì?
 
kyou ha nan nichi desu ka
今日は何日ですか?
Hôm nay là ngày 21 tháng 11 năm 2013
 
kyou ha ni zero ichi san nen juuichigatsu ni ichi nichi desu 
今日は2013年11月21日です
 
Trên đây là toàn bộ những cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng Nhật mà japan.net.vn tổng hợp. Nếu bạn muốn có thêm bí kíp học tiếng Nhật hiệu quả, trọn bộ đề thi JLPT mới nhất hãy để lại địa chỉ email, chúng tôi sẽ gửi thông tin cho bạn! 
 
Để có thể giao tiếp tiếng Nhật như người bản ngữ tìm hiểu ngay các trung tâm tiếng Nhật chuyên sâu TẠI ĐÂY
 
Chúc bạn thành công!

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN HOÀNG (Ms): 0981 342 188

MINH HOÀN (Mr): 0867 165 885

HỒNG NHUNG (Ms): 0972 137 895

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


Từ khoá
Hotline: 0981 342 188

NGUYỄN HOÀNG (Mr)

Điện thoại: 0981 342 188

 

MINH HOÀN (Mr)

Điện thoại: 0867 165 885

 

HỒNG NHUNG (Ms)

Điện thoại: 0972 137 895

 
THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
Hotline: (+84) 981 307 288 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung)
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2019-2020

Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2019 japan.net.vn