Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT

Thời gian đăng: 27/04/2018 15:19

Dù mục đích học tiếng Nhật của bạn chỉ là thi đỗ kì thi JLPT hay cao siêu hơn là có thể nói thông viết thạo 1 ngôn ngữ khó như tiếng Nhật thì việc nằm lòng các ngữ pháp tiếng Nhật là phần không thể thiếu khi học tiếng. Cùng TTC Việt Nam tìm hiểu xem các mẫu ngữ pháp chắc chắn có trong các bài thi JLPT.
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
Cũng như tiếng Hàn hay tiếng Anh, ngữ pháp tiếng Nhật được coi là phần cực kì quan trọng trong cả văn nói và văn viết. Đặc trưng của ngữ pháp tiếng Nhật
Động từ (動詞 – Dōshi) không chia theo danh xưng (không chia theo ngôi)
Tiếng Nhật không có mạo từ
Hầu hết danh từ tiếng Nhật không có số nhiều
Trợ từ thường sẽ được đặt ở cuối chữ hay cuối câu để biểu thị sự quan hệ giữa các chữ trong câu hoặc bổ sung thêm nhiều nghĩa cho từ chính
Chủ từ và túc từ thường được giản lược (bỏ bớt đi) nếu như đã hiểu chúng là gì trong câu. Mục tiêu chính của việc giản lược này là để rút gọn câu ngắn hơn.

Có hai thể loại văn trong tiếng Nhật là thể thông thường “ふつうけい” và thể lịch sự “てねいけい ” tùy ngữ cảnh giao tiếp mà người nói sử dụng đúng thể văn cho phù hợp.

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N5

 
1. ~ は ~: thì, là, ở (Trợ từ)
~ は~ [ thông tin truyền đạt] (Danh từ)
~ N1 は N2 が
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
2. ~も~: cũng, đến mức, đến cả
 
Chú ý:
“も” cũng có chức năng tương tự như “は”,
“が” không đứng liền kề với “は”, “が”khi dùng cho một chủ từ.
“も” cũng có thể đứng sau các trợ từ khác giống như “は”
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
3.  ~ で~: tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)
 
4. ~ に/ へ ~: chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
 
5. ~ に ~: vào, vào lúc
 
6. ~ を ~:chỉ đối tượng của hành động
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
 
7. ~ と ~: với
 
8.~ に ~: có 2 nghĩa cho ~, từ ~
 
9. ~と~: và

10. ~ が~: nhưng

 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
11.~ から ~: từ ~ đến ~
 
12. ~あまり~ない ~: không ~ lắm
 
13. ~ 全然~ません ~: hoàn toàn ~ không.
 
14. ~なかなか~ない: mãi mà, mãi rồi
 
15. ~ ませんか~: Anh/ chị ….cùng với tôi( làm hộ tôi) được không?
 
16. ~があります~: Có

17. ~がいます~: Có

Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
18. ~ 動詞+ 数量 ~: Tương ứng với động từ chỉ số lượng
 
19. ~に~回: Làm ~ lần trong khoảng thời gian nhất định.
 
20. ~ましょう~: chúng ta hãy cùng ~
 
21. ~ ましょうか?~ : Tôi ~(làm gì) giúp cho bạn nhé
 
Chú ý:
~ ましょうか?~  Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng làm việc gì đó.
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
22. ~ がほしい~: Muốn
 
23. ~たい~: Muốn
 
24. ~へ~を~に行来ます・来ます: Đi đến….(địa điểm nào đó) để làm gì
 
25. ~てください~: Hãy
 
26. ~ ないてください: ( xin ) đừng / không
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
27. ~ てもいいです~: Làm ~ được
 
28. ~ てはいけません~: Không được làm ~
 
29. ~ なくてもいいです~: Không phải, không cần ~ cũng được
 
30. ~ なければなりません~: Phải~
 
31. ~ないといけない~: Phải ~
 
32. ~ なくちゃいけない~: Không thể không (phải)
 
33. ~だけ~: Chỉ ~
 
34. ~から~: Vì ~
Được dùng để nối hai câu thành một câu. Câu 1 biểu thị lý do cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
35. ~のが~: Danh từ hóa động từ
 
36. ~のを~: Danh từ hóa động từ
 
37. ~のは~: Danh từ hóa động từ
 
38. ~もう~ました~: Đã làm gì ~
 
39. ~まだ~ていません: Vẫn chưa làm ~
 
40. ~より~: So với…
 
41. ~ほど~ない~: Không … bằng
 
42. ~と同じ~: Giống với ~, tương tự với~
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
43. ~のなかで ~ がいちばん~: Trong số … nhất
 
44. ~く/ ~ になる~: Trở thành, trở nên
 
45. ~も~ない~: Cho dù ~ cũng không
 
46. ~たり。。。~たりする: Làm ~ làm, và ~
 
47. ~ている~: Vẫn đang
 
48. ~ることがある~: Có khi, thỉnh thoảng
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
49. ~ないことがある~: Có khi nàokhông….?
 
50. ~たことがある~: Đã từng
 
51. ~や~など: Như là…và…
 
52. ~ので~: Bởi vì ~
 
53. ~まえに~ : trước khi ~
 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
54. ~てから:Sau khi ~, từ khi ~
 
55 . ~たあとで: Sau khi ~
 
56. ~とき: Khi ~
 
57. ~でしょう?~: ~ đúng không?
 
58. ~多分 ~ でしょう~: Chắc hẳn là ~, có lẽ ~
 
59. ~と思います: Tôi nghĩ rằng
 
60. ~と言います: Nói ~
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N4

 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 

TT

Cấu trúc

Ý nghĩa

01

~(も)~し、~し

(Cũng) Và, vừa

02

~によると~そうです。

Theo ~ thì nghe nói là ~

03

~そうに/そうな/そうです。

Có vẻ, trông như, Nghe nói là

04

~てみる

Thử làm~

05

~と

Hễ mà~

06

~たら

Nếu, sau khi ~

07

~なら

Nếu là ~

08

~ば

Nếu~

09

~ば~ほど

Càng ~ càng…

10

~たがる

Anh/chị… muốn…, thích…

11

~かもしれない

Không chừng~, Có thể~

 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 

12

~でしょう

Có lẽ~

13

~しか~ない

Chỉ~

14

~ておく(ておきます)

Làm gì trước...

15

~よう

Hình như, có lẽ ~

16

~V意向形と思う

Định làm…

17

~つもり

Dự định~, Quyết định~

18

~予定

Theo dự định~, theo kế hoạch~

19

~てあげる

Làm cho (ai đó)

20

~てくれる

Làm cho, làm hộ (mình)~

21

~てもらう

Được làm cho~

22

~ていただけませんか

Cho tôi ~ có được không?

23

~V受身

Động từ thể bị động (Bị, bắt làm gì đó)

24

~V禁止

Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)

25

~V可能形

Động từ thể khả năng (Có thể làm…)

26

V 使役

Động từ thể sai khiến (để/cho, làm cho~)

27

~V使役受身

Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó)

28

~なさい

Hãy làm…đi

29

~ても(V/A/N)

Ngay cả khi, thậm chí, có thể~

30

~てしまう

…Xong, lỡ làm…

31

~みたい

Hình như~

 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 
 

32

~ながら

Vừa...vừa...

33

~のに

Cho…, để…

34

~はずです

Chắc chắn~ , nhất định~

35

~はずがない

Không thể có~, không thể~

36

~ずに~

Không làm gì…

37

~ないで

~mà không

38

~かどうか

~ hay không?

39

~という~

Có cái việc ~ như thế

40

~やすい

Dễ~

41

~にくい

Khó~

42

~てある

Có làm gì đó…

43

あいだに、~

Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng

44

~く/ ~にする

Làm gì đó một cách…

45

てほしい、~

Muốn (ai) làm gì đó

46

~たところ

Sau khi ~, Mặc dù~

47

~ことにする

Tôi quyết định…

48

~ことになっている

Dự định, qui tắc…

49

~とおりに

Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo…

50

~ところに/ところへ

Trong lúc…

51

~もの

Vì~

52

~ものか

Vậy nữa sao…

53

~ものなら

Nếu~

54

~ものの

Mặc dù ...nhưng mà~

55

~ように

Để làm gì đó…

56

~ために

Để~, cho~, vì~

57

~場合に

Trường hợp, khi…

58

~たほうがいい/ないほうがいい

Nên~, Không nên~

59

~んです

…(Đấy)/ vì…

60

~すぎる(すぎます)

Quá…

61

V可能形ようになる

Đã có thể~

62

~Vるようになる

Bắt đầu ~

63

Vる/ないようにする

Sao cho ~, Sao cho không ~

 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
 

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3

 
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
1.~うちに: Trong lúc (trước khi…)
2.~あいだ(に)… : Trong lúc sự việc này đang diễn ra thì sự việc khác đã xảy ra…
3.〜とおりだ / 〜とろり(に) / 〜どおりだ /〜どおり(に): Dựa theo…
4.〜くらい… はない / 〜ぐらい … はない / 〜ほど… はない: Không có gì … Tới mức… (so sánh nhất, biểu hiện mức độ cao nhất)
5.〜ところだ  〜ところ (+trợ từ): Vào lúc… ( một sự việc diễn ra trong khoảng thời gian trước, sau hoặc đúng thời điểm đó).
6.〜くらい・〜ぐらい・ / 〜ほど…: Tới mức… (so sánh, biểu thị bằng một sự vật khác)
7.〜たびに…: Mỗi khi…
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
8.〜ついでに: Tiện thể…
9.〜ぐらいなら / 〜くらいなら: Nếu phải đến mức… Thì…
10.〜に限る: Nhất… (cách tốt nhất để làm)
11.〜に対して…: Không giống như (biểu thị sự đối lặp)
12.〜反面…: Ngược lại, mặt khác
13.〜一方 (で)…: Đồng thời, trong một diễn biến khác…
14.〜というより…: Thay vì…
15.〜かわりに…: Hướng khác, thay vì…
16.〜ためだ/ / 〜ため(に)…: Bởi vì, tại vì
17.~によって…     / N + による +N…: Do là…
18.〜から…/ことから…: Từ, vì… (lý do)
(〜ば)〜ほど / (〜なら)〜ほど / 〜ほど : càng… – càng…
19.〜によって… / 〜によっては…: Tùy theo, tùy vào…
20. 〜おかげで / 〜おかげだ:  Nhờ có…
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
21.〜せいだ/ 〜せいで…: Chỉ vì…
22.〜のだから…: Bởi lẽ
23.〜(の)なら…: Nếu là…
24.〜でも… / たとえ〜ても…: Cho dù … thì
25.〜さえ〜なら… / 〜さえ〜ば… : Nếu chỉ cần có…
26.〜なら… / 〜たら… / 〜ば …: Nếu…
27.~ということだ ・ ~とのことだ: Nghe nói là, có vẻ như,…
28.~と言われている: Có người nói rằng là…
29.~とか: Nghe đồn
30.~って: Tôi nghe nói là
31.~という: Nghe nói…
Tổng hợp 101 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong bài thi JLPT
32.「~はずがない・~わけがない」: Không thể nào, tuyệt đối không,…
33.「~とは限らない」: Chưa chắc đã, không hẳn là…
34.~のではない / ~というわけではない / ~わけではない: Không phải là, không hẳn là…
35.~ないことはない: Cũng có khả năng là, không thể nói rằng không…
36.~ことは~が、: Dù là thế, nhưng….
37.「~てもらいたい・~ていただきたい・~てほしい」: Muốn được…
38.~(さ)せてほしい / ~(さ)せていただきたい / ~(さ)せてもらいたい: ~ Muốn( được cho phép làm gì, không phải làm gì)…
39.~たらしい  / ~ほしい / ~といい: Giá mà, mong là, nên,…
40.命令(しろ)/禁止(~な) –: Câu mệnh lệnh, cấm đoán
41.~こと: Phải/ Không được/ Cấm…
42.~べきではない / ~べき / ~べきだ: Nên, không nên…
43.~たらどうか: Nếu… thì thế nào
44.~ようにしている  / ~ようにする: Chắc chắn làm…/ Cố gắng làm…
45.~(よ)うとする: Thử làm gì… , Cố gắng làm gì…
46.~ことにする: Quyết định…
47.~ことにしている: Nỗ lực duy trì một thói quen (Quyết định)
48.~ことになる: được quyết định là…
 
Trên đây là tổng hợp các mẫu cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật chắc chắn có trong các bài thi JLPT. Các bạn có thể từ từ tìm hiểu và vận dụng từng mẫu câu, đồng thời hãy tự đặt cho mình những câu đơn giản ứng dụng cho từng cấu trúc nhé.
 
Các bạn đang luyện thi JLPT thì cần phải học thật kỹ các cấu trúc ngữ pháp này nhé. Nếu thấy bài viết có ích thì hãy share và để lại bình luận phía dưới nhé. 

Chúc các bạn học tốt

App XKLĐ JPNET

Nhập số điện thoại yêu cầu gọi lại!
Họ và tên Năm sinh
Điện thoại Địa chỉ
Nội dung yêu cầu
Từ khoá

Để lại bình luận

Hotline: 0988.194.399

HUỲNH PHƯƠNG (Ms)

Điện thoại: 0988.194.399

 

MẠNH QUỲNH (Mr)

Điện thoại: 0987.488.012

 

BÙI TƯƠI (Ms)

Điện thoại: ‭0981.549.799‬

Đồng yên Mua vào Bán ra

JPY 200.70 207.79
 
PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Cơ Sở 1: Tòa nhà Green Park, số 33 Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, Hà Nội (cách tòa nhà Keangnam 100m & bến xe Mỹ Đình 1 Km)
Cơ Sở 2: Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Cách bến xe Mỹ Đình 1.4 Km)
Hotline: (+84) 24 7302 3888

Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2018-2019

Công ty xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình,…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2018 japan.net.vn
Google+ DMCA.com Protection Status