Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

tuyển dụng

6 nhóm ngành được miễn thi kỹ năng đặc định từ chương trình thực tập sinh

Thời gian đăng: 11/01/2023 15:50

Visa mới kỹ năng đặc định Nhật Bản ngoài dành cho những lao động chưa từng đến Nhật làm việc mà các TTS đã về nước vẫn có thể tham gia. Dưới đây danh sách 6 nhóm ngành được miễn thi kỹ năng đặc định từ chương trình thực tập sinh 


1. Danh sách những ngành nghề được xét duyệt visa kỹ năng đặc định Nhật Bản 


Visa đặc định hay “kỹ năng đặc biệt” nguyên gốc tiếng Nhật TokuteiGino (特定技能) là một tư cách lưu trú mới được chính phủ Nhật thông qua. Đây là visa  nâng cấp của visa “thực tập sinh kỹ năng”, với visa kỹ năng đặc định này cho phép người lao động có thể ở lại Nhật trong thời gian dài hơn (thay vì chỉ có 3 năm đối với tư cách TTS) và có thể bảo lãnh gia đình sang sống cùng trong suốt thời gian lao động (Visa đặc định loại 2). 

Ở mỗi loại visa kỹ năng đặc định lại chỉ xét duyệt ở 1 ngành nghề cụ thể, trong đó:

Visa đặc định loại 1 (Tokutei Gino 1-特定技能1号)

Bao gồm 14 ngành nghề được xét duyệt:

- Xây dựng(建築業)
- Công nghiệp tàu biển(造船・船用工業)
- Bảo trì, Sửa chữa ô tô(自動車整備業)
- Nghiệp vụ hàng không, sân bay(空港業)
- Nghiệp vụ khách sạn(宿泊業)
- Điều dưỡng, hộ lý (介護)
- Vệ sinh tòa nhà (ビルクリーニング)
- Nông nghiệp(農業)
- Ngư Nghiệp(漁業)
-Chế biến thực phẩm(飲食料品製造業)
- Dịch vụ ăn uống, nhà hàng(外食業)
- Chế tạo vật liệu (素材産業)
- Gia công cơ khí(産業機械製造業)
- Cơ điện, điện tử(電子・電気機器関連産業)

Các ngành nghề được phép tiếp nhận lao động theo visa 特定技能 1 được quy định tại
 Pháp Lệnh của Bộ Pháp Vụ mà không được quy định trong Luật Xuất Nhập Cảnh. Chính vì vậy, nếu sau này Nhật Bản có tình trạng thiếu lao động trầm trọng ở các ngành nghề khác ngành nghề trên, thì rất có thể danh sách các ngành nghề được tiếp nhận lao động dưới visa  特定技能 sẽ được mở rộng- bổ sung thêm dễ dàng hơn vì chỉ cần bổ sung qua Pháp Lệnh chứ không phải sửa Luật như trước nữa.

Checklist danh sách ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản


Visa đặc định loại 2 (Tokutei Gino 2-特定技能2号)

Giới hạn 2 ngành nghề dưới đây:

- Xây dựng(建築業)
- Ngành đóng tàu, hàng hải (造船・舶用工業)

Hiện tại, chỉ có 2 ngành nghề được phép tiếp nhận lao động nước ngoài theo visa 特定技能 loại 2 là Xây dựng (建設業) và Đóng tàu (造船・舶用工業) nên các đối tượng thuộc 12 ngành còn lại sau khi kết thúc thời hạn lao động theo visa kỹ năng đặc định loại 1 sẽ phải về nước.

>>> Đọc ngay: Checklist danh sách ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản 2020

2. Ngành được miễn thi kỹ năng đặc định từ chương trình thực tập sinh

TTS sau khi hoàn thành chương trình XKLĐ được cấp giấy xác nhận ngành nghề đã tham gia tại Nhật. Nếu muốn tham gia chương trình kỹ năng đặc định Nhật Bản bạncó thể đối chiếu ở bảng dưới để kiểm tra mình được miễn thi sang nhóm nào của chương trình kỹ năng đặc định.

 

Đọc ngay bài viết: Sự khác nhau giữa visa kỹ năng đặc định và visa thực tập sinh Nhật Bản

 
Trường hợp ngành nghề trước đó của bạn không tương thích với bất kỳ ngành nào của chương trình kỹ năng đặc định, TTS buộc phải tham gia kỳ thi kỹ năng .
  • Nhóm ngành nông nghiệp

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

耕種農業

施設園芸

Nông nghiệp

畑作・野菜

果樹

畜産農業

養豚

Nông nghiệp

養鶏

酪農

  • Nhóm ngành ngư nghiệp

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

漁船漁業

かつお一本釣り漁業

Ngư nghiệp

延縄漁業

いか釣り漁業

まき網漁業

ひき網漁業

刺し網漁業

定置網漁業

かに・えびかご漁業

養殖業

ほたてがい・まがき養殖

Ngư nghiệp

  • Nhóm ngành xây dựng

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

さく井

パーカッション式さく井工事

 

ロータリー式さく井工事

建築板金

ダクト板金

内外装板金

冷凍空気調和機器施工

冷凍空気調和機器施工

建具製作

木製建具手加工

建築大工

大工工事

型枠施工

型枠工事

Xây dựng (lắp cốp pha panen)

鉄筋施工

鉄筋組立て

Xây dựng (xây lắp cốt thép)

と び

と び

 

石材施工

石材加工

石張り

タイル張り

タイル張り

かわらぶき

かわらぶき

Xây dựng (lợp ngói)

左官

左官

Xây dựng (trát vữa)

配管

建築配管

 

プラント配管

熱絶縁施工

保温保冷工事

内装仕上げ施工

プラチック系床仕上げ工事

Xây dựng (hoàn thiện nội thất)

カーペット系床上げ工事

鋼製下地工事

ボード仕上げ工事

カーテン工事

サッシ施工

ビル用サッシ施工

 

防水施工

シーリング防水工事

コンクリート圧送施工

コンクリート圧送工事

Xây dựng (đổ bê tông bằng áp lực)

ウエルポイント施工

ウエルポイント工事

 

表装

壁装

Xây dựng (dán giấy tường,trần)

建設機械施工

押土・整地

Xây dựng
(xây dựng sử dụng các thiết bị máy móc)

積込み

掘削

締固め

築炉

築炉

 

  • Chế biến thực phẩm

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

缶詰巻締

缶詰巻締

Tất cả các công việc liên quan
tới chế biến thực phẩm

食鳥処理加工業

食鳥処理加工

加熱性水産加工 食品製造業

節類製造

加熱乾製品製造

調味加工品製造

くん製品製造

非加熱性水産加工 食品製造業

塩蔵品製造

乾製品製造

発酵食品製造

水産練り製品製造

かまぼこ製品製造

牛豚食肉処理加工業

牛豚部分肉製造

ハム・ソーセージ・ベーコン製造

ハム・ソーセージ・ベーコン製造

パン製造

パン製造

そう菜製造業

そう菜加工

農産物漬物製造業

農産物漬物製造

医療・福祉施設給食製造

医療・福祉施設給食製造

Nhà hàng

  • Máy móc và các ngành nghề liên quan tới máy

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

鋳造

鋳鉄鋳物鋳造

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

非鉄金属鋳物鋳造

鍛造

ハンマ型鍛造

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

プレス型鍛造

ダイカスト

ホットチャンバダイカスト

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

コールドチャンバダイカスト

機械加工

普通旋盤

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu

フライス盤

数値制御旋盤

マシニングセンタ

金属プレス加工

金属プレス

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

鉄工

構造物鉄工

Chế tạo máy công nghiệp
Đóng tàu

工場板金

機械板金

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

めっき

電気めっき

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

溶融亜鉛めっき

アルミニウム陽極酸化処理

陽極酸化処理

Ngành luyện kim

仕上げ

治工具仕上げ

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu

金型仕上げ

機械組立仕上げ

機械検査

機械検査

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

機械保全

機械系保全

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

電子機器組立て

電子機器組立て

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

電気機器組立て

回転電機組立て

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu

変圧器組立て

配電盤・制御盤組立て

開閉制御器具組立て

回転電機巻線製作

プリント配線板製造

プリント配線板設計

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

プリント配線板製造

  • Các nhóm ngành khác

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

家具製作

家具手加工

 

印刷

オフセット印刷

 

製本

製本

 

プラスチック成形

圧縮成形

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí

射出成形

インフレーション成形

ブロー成形

強化プラスチック成形

手積み積層成形

 

塗装

建築塗装

Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí

鋼橋塗装

金属塗装

Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
Đóng tàu

噴霧塗装

溶接

手溶接

Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
Đóng tàu

半自動溶接

工業包装

工業包装

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí

紙器・段ボール箱製造

印刷箱打抜き

 

印刷箱製箱

 

貼箱製造

 

段ボール箱製造

 

陶磁器工業製品製造

機械ろくろ成形

 

圧力鋳込み成形

 

パッド印刷

 

自動車整備

自動車整備

Sửa chữa ô-tô

ビルクリーニング

ビルクリーニング

Dọn dẹp văn phòng

介護

介護

Điều dưỡng

リネンサプライ

リネンサプライ仕上げ

 

Trên đây là danh sách 6 nhóm ngành nghề được miễn thi kỹ năng đặc định Nhật Bản, hy vọng những chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức để có cơ hội sang Nhật. 

Nếu có thắc mắc gì bạn hãy để lại bình luận bên dưới hoặc liên hệ tới cán bộ tư vấn. Nếu hay và bổ ích thì các bạn hãy chia sẻ bài viết nhé!


 

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

HOTLINE: 0979 171 312 (Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS)

Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


Từ khoá
Hotline: 0979.171.312
 
THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
Hotline:  0979.171.312 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung)
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2023-2024

Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BAN, KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNHTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHATVAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí MinhMức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2022 japan.net.vn