Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

JPNET

[QC] Tải ứng dụng JPNET

Ứng dụng, tiện ích đa phương tiện đầu tiên và duy nhất giúp ích cho những bạn đã, đang và sắp sang Nhật Tải Về Máy

Checklist danh sách 14 ngành nghề visa đặc định Nhật Bản 2020

Thời gian đăng: 06/07/2020 10:30

Visa kỹ năng đặc định là loại hình visa mới được chính phủ Nhật thực hiện từ tháng 4. Trong đó, visa kỹ năng đặc định loại 1 sẽ được ra mắt trước vì vậy việc nắm vững danh sách các ngành nghề được cấp visa là cực kì cần thiết. Cùng tìm hiểu nhé! 

Checklist danh sách ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản

1. Ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản 

Visa đặc định hay “kỹ năng đặc biệt” nguyên gốc tiếng Nhật TokuteiGino (特定技能) là một tư cách lưu trú mới nâng cấp của visa “thực tập sinh kỹ năng”, tư cách mới này cho phép người lao động có thể ở lại Nhật trong thời gian dài hơn (thay vì chỉ có 3 năm đối với tư cách TTS) và có thể bảo lãnh gia đình sang sống cùng trong suốt thời gian lao động (Visa đặc định loại 2). 

Ở mỗi loại visa kỹ năng đặc định lại chỉ xét duyệt ở 1 ngành nghề cụ thể

Visa đặc định loại 1 (Tokutei Gino 1-特定技能1号)

Với visa đặc định số 1 đã có 14 ngành nghề được cấp phép, bao gồm:

- Xây dựng(建築業)

Có 18 ngành con ①型枠施工、②左官、③コンクリート圧送、④トンネル推進工、 ⑤建設機械施工、⑥土工、⑦屋根ふき、⑧電気通信、⑨鉄筋施工、 ⑩鉄筋継手、⑪内装仕上げ/表装、⑫とび、⑬建築大工、⑭配管、 ⑮建築板金、⑯保温保冷、⑰吹付ウレタン断熱、⑱海洋土木工

- Công nghiệp tàu biển(造船・船用工業)
- Bảo trì, Sửa chữa ô tô(自動車整備業)
- Nghiệp vụ hàng không, sân bay(空港業)
- Nghiệp vụ khách sạn(宿泊業)
- Điều dưỡng, hộ lý (介護)
- Vệ sinh tòa nhà (ビルクリーニング)
- Nông nghiệp(農業)
- Ngư Nghiệp(漁業)
-Chế biến thực phẩm(飲食料品製造業)
- Dịch vụ ăn uống, nhà hàng(外食業)
- Chế tạo vật liệu (素材産業)

Có 13 ngành con ①鋳造、②鍛造、③ダイカスト、④機械加工、⑤金属プレス加工、 ⑤工場板金、⑦めっき、⑧アルミニウム陽極酸化処理、⑨仕上げ、 ⑩機械検査、⑪機械保全、⑫塗装、⑬溶接

- Gia công cơ khí(産業機械製造業)
có 18 ngành con ①鋳造、②鍛造、③ダイカスト、④機械加工、⑤金属プレス加工、 ⑥鉄工、⑦工場板金、⑧めっき、⑨仕上げ、⑩機械検査、⑪機械保全、 ⑫電子機器組立て、⑬電気機器組立て、⑭プリント配線板製造、 ⑮プラスチック成形、⑯塗装、⑰溶接、⑱工業包装

- Cơ điện, điện tử(電子・電気機器関連産業)
 có 13 ngành con như sau ①機械加工 ②金属プレス加工 ③工場板金 ④めっき ⑤仕上げ ⑥機械保全 ⑦電子機器組立て ⑧電気機器組立て ⑨プリント配線板製造 ⑩プラスチック成形 ⑪塗装 ⑫溶接 ⑬工業包装

Các ngành nghề được phép tiếp nhận lao động theo visa 特定技能 lần này không được quy định trong Luật Xuất Nhập Cảnh mà quy định tại Pháp Lệnh của Bộ Pháp Vụ. Chính vì vậy, mà sau này, nếu có thêm các ngành nghề khác ngoài các ngành nghề đã được đề cập tới ở trên được công nhận cũng đang ở trong tình trạng thiếu lao động trầm trọng, thì rất có thể danh sách các ngành nghề được tiếp nhận lao động dưới visa  特定技能 sẽ được mở rộng- bổ sung thêm dễ dàng hơn vì chỉ cần bổ sung qua Pháp Lệnh chứ ko phải sửa Luật như trước nữa.

Checklist danh sách ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản


Xem ngay: Nhật Bản chính thức hoàn thiện 2 visa mới dành cho TTS chương trình XKLĐ Nhật

Visa đặc định loại 2 (Tokutei Gino 2-特定技能2号)

Visa đặc định loại 2 mới chỉ giới hạn ở 2 ngành nghề:

- Xây dựng(建築業)
- Ngành đóng tàu, hàng hải (造船・舶用工業)

Hiện tại, chỉ có 2 ngành nghề được phép tiếp nhận lao động nước ngoài theo visa 特定技能 loại 2 là Xây dựng (建設業) và Đóng tàu (造船・舶用工業) . Do đó, những lao động thuộc 12 ngành còn lại sau khi kết thúc visa đặc định số 1 sẽ phải về nước chứ không tiếp tục được ở lại Nhật nữa.


2. Điều kiện để được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản

Để được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản bạn cần đạt được một trong hai điều kiện sau:

  • Vượt qua bài kiểm tra đánh giá kỹ năng
  • Hoàn thành thực tập kỹ năng số 2 (技能実習2号)
Vượt qua bài kiểm tra đánh giá kỹ năng

Bài kiểm tra này gồm kiểm tra tiếng và tay nghề trong đó

- Kiểm tra kỹ năng nghề


Để đạt được tiêu chuẩn về kỹ năng của tư cách "Kỹ năng đặc định số 1", yêu cầu bạn có kinh nghiệm đủ để thực hiện một công việc nào đó ngay lập tức trong một lĩnh vực tiếp nhận mà không cần qua đào tạo, huấn luyện lâu dài.

Ở mỗi ngành nghề, phía chính phủ Nhật có các bài thi phù hợp với ngành nghề đó. Thời gian tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng nghề như sau


Tháng 4/2019: Đối với ngành Điều dưỡng, Khách sạn, Nhà hàng
Tháng 08/2020: Đối với ngành Chế biến thực phẩm
Khoảng giữa thu năm 2020: Ngành Bảo dưỡng tòa nhà
9 ngành còn lại được tổ chức trước tháng 3 năm 2020


Địa điểm tổ chức: Nhật Bản và 9 nước ngoài Nhật Bản là Việt Nam, Philippines, Campuchia, Trung Quốc, Indonesia, Thái Lan, Myanmar, Nepal, Mông Cổ. 

Checklist danh sách ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản


>>> Thông tin chi tiết về kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định Nhật Bản

- Năng lực tiếng Nhật

Tiếng Nhật yêu cầu trình độ giao tiếp thường ngày hoặc không gây trở ngại trong cuộc sống thường ngày. Tiêu chuẩn đánh giá sẽ dựa vào 1 trong 2 kì thi tiếng Nhật là:

  • Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT: đạt cấp độ N4
  • Kỳ thi tiếng Nhật Foundation: cấp độ A2

Hoàn thành chương trình thực tập kỹ năng số 2:

 Chương trình thực tập kỹ năng số 2 chính là chương trình XKLĐ Nhật Bản. Tất cả các bạn thực tập sinh sau khi hoàn thành 3 năm thực tập tại Nhật Bản có thể tham gia chương trình kỹ năng đặc định. Đây cũng là một tin vui đối với các bạn thực tập sinh muốn quay lại Nhật làm việc.

Checklist danh sách ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản

Đọc thêm bài viết: Điều kiện, tiêu chuẩn để lấy tư cách visa kỹ năng đặc định mới năm 2020

3. Lợi ích khi tham gia chương trình visa đặc định Nhật Bản

- Thơì gian làm việc tại Nhật 5 năm

- Được bảo lãnh người thân và định cư lâu dài tại Nhật Bản nếu thi đỗ kỳ thi lên TOKUTEI 2

- Được hưởng đầy đủ các quyền lợi và chế độ bảo hiểm

- Được hỗ trợ chi phí gồm: Tiền đi lại, ăn ở...

- Được tăng ca, phụ cấp, tăng lương và thưởng theo định kỳ


- Có thể thay đổi công ty trong cùng một lĩnh vực.

- Công việc lao động phổ thông phù hợp với hầu hết người lao động Việt Nam

- Mức lương sẽ tương đương với người Nhật ở cùng một mức khởi điểm và có thể được tăng lương theo năm.

- KHÔNG cần phải thông qua công ty phái cử và nghiệp đoàn Nhật Bản như hình thức Thực tập sinh

Đọc ngay bài viết: Sự khác nhau giữa visa kỹ năng đặc định và visa thực tập sinh Nhật Bản

4. Ngành nghề visa kỹ năng đặc định chuyển từ tts mà không phải thi

14 ngành nghề visa kỹ năng đặc định tokutei ginou chuyển được từ Tts số 2, 3(技能実習 2号、3号)lên Kỹ năng đặc định số 1(特定技能 1号)mà không phải thi kỹ năng nghề cũng như tiếng nhật, bắt buộc bạn phải đi đơn hàng Kỹ năng đặc định cùng ngành nghề như trước kia bạn đi Thực tập sinh được ghi trong bảng này. Để tra cho chính xác bản thân mình đã tác nghiệp nghề gì, bạn cần nhìn vào giấy chứng nhận hoành thành hoặc các giấy tờ liên quan như giấy chứng nhận thi chuyển giai đoạn.

Trường hợp ngành nghề trước đó của bạn không tương thích với bất kỳ ngành nào của chương trình kỹ năng đặc định, TTS buộc phải tham gia kỳ thi kỹ năng .

  • Nhóm ngành nông nghiệp

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

耕種農業

施設園芸

Nông nghiệp

畑作・野菜

果樹

畜産農業

養豚

Nông nghiệp

養鶏

酪農

  • Nhóm ngành ngư nghiệp

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

漁船漁業

かつお一本釣り漁業

Ngư nghiệp

延縄漁業

いか釣り漁業

まき網漁業

ひき網漁業

刺し網漁業

定置網漁業

かに・えびかご漁業

養殖業

ほたてがい・まがき養殖

Ngư nghiệp

  • Nhóm ngành xây dựng

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

さく井

パーカッション式さく井工事

 

ロータリー式さく井工事

建築板金

ダクト板金

内外装板金

冷凍空気調和機器施工

冷凍空気調和機器施工

建具製作

木製建具手加工

建築大工

大工工事

型枠施工

型枠工事

Xây dựng (lắp cốp pha panen)

鉄筋施工

鉄筋組立て

Xây dựng (xây lắp cốt thép)

と び

と び

 

石材施工

石材加工

石張り

タイル張り

タイル張り

かわらぶき

かわらぶき

Xây dựng (lợp ngói)

左官

左官

Xây dựng (trát vữa)

配管

建築配管

 

プラント配管

熱絶縁施工

保温保冷工事

内装仕上げ施工

プラチック系床仕上げ工事

Xây dựng (hoàn thiện nội thất)

カーペット系床上げ工事

鋼製下地工事

ボード仕上げ工事

カーテン工事

サッシ施工

ビル用サッシ施工

 

防水施工

シーリング防水工事

コンクリート圧送施工

コンクリート圧送工事

Xây dựng (đổ bê tông bằng áp lực)

ウエルポイント施工

ウエルポイント工事

 

表装

壁装

Xây dựng (dán giấy tường,trần)

建設機械施工

押土・整地

Xây dựng
(xây dựng sử dụng các thiết bị máy móc)

積込み

掘削

締固め

築炉

築炉

 

  • Chế biến thực phẩm

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

缶詰巻締

缶詰巻締

Tất cả các công việc liên quan
tới chế biến thực phẩm

食鳥処理加工業

食鳥処理加工

加熱性水産加工 食品製造業

節類製造

加熱乾製品製造

調味加工品製造

くん製品製造

非加熱性水産加工 食品製造業

塩蔵品製造

乾製品製造

発酵食品製造

水産練り製品製造

かまぼこ製品製造

牛豚食肉処理加工業

牛豚部分肉製造

ハム・ソーセージ・ベーコン製造

ハム・ソーセージ・ベーコン製造

パン製造

パン製造

そう菜製造業

そう菜加工

農産物漬物製造業

農産物漬物製造

医療・福祉施設給食製造

医療・福祉施設給食製造

Nhà hàng

  • Máy móc và các ngành nghề liên quan tới máy

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

鋳造

鋳鉄鋳物鋳造

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

非鉄金属鋳物鋳造

鍛造

ハンマ型鍛造

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

プレス型鍛造

ダイカスト

ホットチャンバダイカスト

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

コールドチャンバダイカスト

機械加工

普通旋盤

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu

フライス盤

数値制御旋盤

マシニングセンタ

金属プレス加工

金属プレス

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

鉄工

構造物鉄工

Chế tạo máy công nghiệp
Đóng tàu

工場板金

機械板金

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

めっき

電気めっき

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

溶融亜鉛めっき

アルミニウム陽極酸化処理

陽極酸化処理

Ngành luyện kim

仕上げ

治工具仕上げ

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu

金型仕上げ

機械組立仕上げ

機械検査

機械検査

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp

機械保全

機械系保全

Ngành luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

電子機器組立て

電子機器組立て

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

電気機器組立て

回転電機組立て

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí
Đóng tàu

変圧器組立て

配電盤・制御盤組立て

開閉制御器具組立て

回転電機巻線製作

プリント配線板製造

プリント配線板設計

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử điện khí

プリント配線板製造

  • Các nhóm ngành khác

Tên nhóm nghề tu nghiệp

Tên công việc/ nghiệp vụ

Nhóm nghề kỹ năng đặc định

家具製作

家具手加工

 

印刷

オフセット印刷

 

製本

製本

 

プラスチック成形

圧縮成形

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí

射出成形

インフレーション成形

ブロー成形

強化プラスチック成形

手積み積層成形

 

塗装

建築塗装

Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí

鋼橋塗装

金属塗装

Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
Đóng tàu

噴霧塗装

溶接

手溶接

Luyện kim
Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí
Đóng tàu

半自動溶接

工業包装

工業包装

Chế tạo máy công nghiệp
Điện tử, điện khí

紙器・段ボール箱製造

印刷箱打抜き

 

印刷箱製箱

 

貼箱製造

 

段ボール箱製造

 

陶磁器工業製品製造

機械ろくろ成形

 

圧力鋳込み成形

 

パッド印刷

 

自動車整備

自動車整備

Sửa chữa ô-tô

ビルクリーニング

ビルクリーニング

Dọn dẹp văn phòng

介護

介護

Điều dưỡng

リネンサプライ

リネンサプライ仕上げ

 


Trên đây là câu trả lơì cho câu hỏi " 14 Ngành nghề được cấp visa kỹ năng đặc định Nhật Bản 2020". Thực tế, theo như thông báo của chính phủ Nhật visa này được đưa vào áp dụng từ tháng 4/2019. Tuy nhiên, thời gian đầu áp dụng còn nhiều thay đổi và điều chỉnh từ cả phía Nhật cũng như các quốc gia liên quan. Hiện tại phía Việt Nam cũng chưa chính thức triển khai loại hình visa này. Các bạn quan tâm xin vui lòng theo dõi bài viết của chúng tôi sẽ liên tục update các thông tin mới nhất tại đây nhé.

Chúc các bạn thành công!

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

MINH HOÀN (Mr): 0867 165 885

PHẠM QUỲNH (Mr): 0961 307 040

PHẠM CHUNG (Mr): 0972 859 695

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


Từ khoá
Hotline: 0867 165 885

MINH HOÀN (Mr)

Điện thoại: 0867 165 885

 

PHẠM QUỲNH (Mr)

Điện thoại: 0961 307 040

 

PHẠM CHUNG (Mr)

Điện thoại: 0972 859 695

 
THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
Hotline: (+84) 981 307 288 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung)
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2019-2020

Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2019 japan.net.vn