Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

tuyển dụng

COVID-19 - Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh Corona

Thời gian đăng: 19/03/2022 08:40

Dịch Corona hiện tại được xem là đại dịch toàn cầu, nhất là khi Nhật Bản có số ca nhiễm corona khá nhiều. Để có thể hỗ trợ các TTS, Du học sinh Việt Nam đang học tập và làm việc tại Nhật Bản có thể tự bảo vệ sức khỏe của bản thân thì việc trang bị một hệ thống từ vựng liên quan đến nó là cực cần thiết. Trong bài viết này sẽ gợi ý cho các bạn một số từ và cụm từ tiếng Nhật liên quan đến Corona.


1. Những triệu chứng thông dụng của Corona

発熱 ( Hatsunetsu): Phát sốt
微熱(びねつ) > Sốt nhẹ
高熱(こうねつ) > Sốt cao
~(頭)が痛い: Đau~(đầu)

熱がある: Bộ sốt
せきが出る: Bị ho
鼻水が出る: Chảy nước mũi
くしゃみ: Hắt hơi
息苦しい:khó thở
痛い đau nhức


2. ĐẠI DỊCH CORONA - TIẾNG NHẬT VỀ BỆNH DỊCH

新型 コロナウイルス (Shingata Koronauirusu): Virus chủng mới CORONA

陰性 (insei): âm tính

陽性 (Yosei): dương tính 

検査 (kensa): kiểm tra

検査 の結果(Kensa no kekka): kết quả xét nghiệm


野戦病院 (Yasen byōin); Bệnh viện dã chiến

隔離 ( Kakuri): Cách ly

隔離 地域 (Kakuri chiiki): Khu vực cách ly

拡大(Kakudai): Lan rộng

 感染 (Kansen): Truyền nhiễm

潜伏 (Senpuku): ủ bệnh

潜伏 期間 (Senpuku Kikan): Thời gian ủ bệnh

感染 例 (Kansenrei Rei): Trường hợp bị nhiễm

病気の症状 (Byōki no shōjō): Triệu chứng bệnh



>> Bật mí 1001 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết

3. Các câu giao tiếp liên quan đến sức khỏe, những căn bệnh thường gặp.

熱がある / ねつがある / Netsu ga aru: Tôi bị sốt rồi.

風邪を引いた / かぜをひいた / Kaze o hīta: Tôi đang bị cảm.

咳が出ます / せきがでます / Seki ga demasu: Tôi bị ho

頭痛がします / ずつうがします / Zutsū ga shimasu: Tôi bị đau đầu.

めまいがします / Memai ga shimasu: Tôi thấy chóng mặt.

背中が痛い / せなかがいたい / Senaka ga itai: Lưng tôi đau quá.

首が痛い / くびがいたい / Kubi ga itai: Tôi bị đau cổ.

胸が苦しい / むねがくるしい / Mune ga kurushii: Tôi thấy tức ngực.

鼻がつまっている / はながつまってい / Hana ga tsumatte iru: Tôi bị ngạt mũi.

のどが痛い / のどがいたい/ Nodo ga itai: Tôi bị đau họng.

くしゃみがでます/ くしゃみをします。(kushami ga demasu/ kushami wo shimasu) Tôi bị hắt xì.

⿐⽔(はなみず)がでます。(hanamizu ga demasu) Tôi bị sổ mũi.

吐き気(はきけ)がします (hakike ga shimasu)。(Tôi cảm thấy buồn nôn.

寒気(さむけ)がします。(samuke ga shimasu) Tôi cảm thấy ớn lạnh.

めまいがします。(memai ga shimasu). Tôi bị chóng mặt.

からだが だるいです。(karada ga darui desu) Cảm giác cơ thể uể oải.

〜が痒い(かゆい)です。(〜kayui desu). Bị ngứa ở ~

胃がむかむかします。(i ga mukamuka shimasu). Cồn cào, nôn nao trong bụng

胃がきりきりします。(i ga kirikiri shimasu). Bụng đau nhói.

頭(あたま)がずきずきします。(atama ga zukizuki shimasu). Đầu đau nhói (như bị đè nặng)

ちくちくします。(chikuchiku shimasu). Đau như có kim châm.

 
Trên đây là một số từ, cụm từ vựng tiếng Nhật có liên quan đến chủ đề nóng nhất hiện nay dịch viêm phổi cấp. Ngoài ra bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều mẫu câu chúc ngủ ngonchào buổi sáng,... hay những trung tâm học tiếng Nhật uy tín mà Chúng tôi cung cấp cho các bạn
CÁC BẠN TTS ,TNS HẾT HẠN VISA HOẶC XÍ NGHIỆP HẾT VIỆC PHÁ SẢN MUỐN TÌM VIỆC CHUYỂN SANG VISA TOKUTE KATSUDOU PHÍA CÔNG TY CHÚNG TÔI SẼ HỖ TRỢ GIỚI THIỆU XÍ NGHIỆP LÀM THỦ TỤC HỒ SƠ CHO CÁC BẠN VISA TỪ 3 THÁNG ĐẾN 1 NĂM. 

Để được cán bộ tư vấn hỗ trợ, các bạn hãy hoàn thành thông tin vào mẫu khảo sát dưới đây.

japan.net.vn chúc mọi người mùa dịch an toàn. Hẹn gặp lại tại Nhật Bản sau khi dịch đã được khống chế được.

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

HOTLINE: 0979 171 312 (Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS)

Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


Từ khoá
Hotline: 0979.171.312
 
THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
Hotline:  0979.171.312 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung)
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2023-2024

Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BAN, KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNHTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHATVAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí MinhMức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2022 japan.net.vn