Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Bật mí 1001 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết

Thời gian đăng: 18/10/2018 10:13

Nắm chắc những câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản hàng ngày là điều không thể thiếu nếu chúng ta muốn giao tiếp tiếng Nhật một cách cơ bản. Để làm chủ và tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Nhật, lời khuyên mà japan.net.vn là bạn hãy "bỏ túi" những cụm từ tiếng Nhật giao tiếp thông dụng nhất.

150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết
Bạn hãy chia những câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày này thành từng đoạn nhỏ. Mỗi ngày hãy cố gắng học khoảng 10 – 20 câu, nhớ chắc và áp dụng luôn vào giao tiếp thông thường nhé! 

Những câu chào hỏi hằng ngày bằng tiếng Nhật

1. おはようございます ohayogozaimasu
Chào buổi sáng

2.こんにちは –konnichiwa
Xin chào, chào buổi chiều

3. こんばんは – konbanwa
Chào buổi tối

4.おやすみなさい-oyasuminasai
Chúc ngủ ngon

5. さようなら-sayounara
Chào tạm biệt
 
150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết

Đọc ngay bài viết: 20 lời chào buổi sáng bằng tiếng nhật tốt lành cực chất

6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu
Xin cảm ơn

5. すみません-sumimasen 
Xin lỗi…

6. おねがいします-onegaishimasu
Xin vui lòng
 
7. はじめましょう    hajimemashou    
Chúng ta bắt đầu nào

8. おわりましょう    owarimashou    
Kết thúc nào

9.やすみましょう    yasumimashou  
Nghỉ giải lao nào

10. おねがいします    onegaishimasu    
Làm ơn

11. ありがとうございます    arigatougozaimasu    
Xin cảm ơn
150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết
 
Để lại email phần bình luận để nhận ngay trọn bộ đề thi tiếng Nhật JLPT 2018, link tổng hợp danh sách video dạy tiếng Nhật và những câu giao tiếp tiếng Nhật thường gặp nhất

12. きりつ    kiritsu!    
Nghiêm !

13. どうぞすわってください    douzo suwattekudasai    
Xin mời ngồi

14. わかりますか    wakarimasuka    
Các bạn có hiểu không ?

15. はい、わかります    hai,wakarimasu    
Tôi hiểu

16. いいえ、わかりません    iie, wakarimasen    
Không, tôi không hiểu

17.もういちど    mou ichido    
Lặp lại lẫn nữa…

18. じょうずですね    jouzudesune    
Giỏi quá

19. いいですね    iidesune    
Tốt lắm

20. なまえ    namae    
Tên

21. しけん/しゅくだい    Shiken/shukudai    
Kỳ thi/ Bài tập về nhà

22. しつもん/こたえ/れい    Shitsumon/kotae/rei    
Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

23. どう した?    Dou shita?    
Sao thế?
150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết

Tham khảo thêm: 101 câu giao tiếp tiếng Nhật thường dùng nhất

​24. どう 致 しまして    Dou itashimashite    
Không có chi.

25. どうぞ、お 願 いします    Douzo onegaishimasu    
Xin mời

26. さあ、どうぞ    Saa, douzo    
Nó đây này

27.分かりました    Wakarimashita    
Tôi hiểu rồi.

26. 分かりません    Wakarimasen    
Tôi không hiểu

27. 大  丈  夫 です    Daizyoubu desu    
Được rồi, ổn, ok

28. 幾 つありますか    Ikutu arimasuka    
Bao nhiêu?

29.どれくらいの時 間が掛かりますか    Dorekuraino zikan ga kakarimasu    
Mất bao lâu?

30.どれくらいの距 離がありますか    Dorekurai no hanare ga arimasu    
Mất bao xa?

31. 道 に 迷 いました    Michi ni mayoimashita    
Tôi bị lạc.

32.どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshyoka    
Tôi nên hỏi ai?

33.お 先 にどうぞ    Osaki ni douzo    
Xin mời đi trước

34. どなたですか    Donatadesuka    
Ai?

35. 何故ですか    Nazedesuka    
Tại sao?

36. 何 ですか    Nandesuka    
Cái gì?

 
150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết

Tham khảo thêm: 99 câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng nhất “ai cũng nên biết”

37. 何時ですか    Itudesuka    
Khi nào?

38. 待って    Matte    
Khoan đã

39. 見て    Mite    
Nhìn kìa.

40. 助 けて    Nasukete    
Giúp tôi với

41. どなたが英 語を 話 せますか    Donata ga eigo wo hanasemasu  
 Ai có thể nói tiếng Anh?

42.火事だ    Kazida    
Cháy rồi

43. 早 いご 回 復 を 祈 っています    Hayai ga kaisoku wo inotteimasu    
Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi

44. 貴 方 は 正 しいです    Anata wa tadashidesu    
Bạn đúng rồi!

45.貴 方は間 違いです    Anata wa machigaidesu    
Bạn sai rồi!

46. 確 かではありませんが    Mashikade wa arimasen ka    
Tôi không chắc.

47. 私  は、そう 思 いません    Watashi wa sou omoimasen    
Tôi không nghĩ như vậy

48.そうではないと 思 います    Sou dewanai to omoimasu    
Tôi e rằng không.

49. 信 じられない    Shinzirarenai    
Không thể tin được!

50.何 事 も上手くいきますよ    Nanikoto mo umaku ikimasuyo    
Mọi thứ sẽ ổn thôi!
 
51. 落ち着け   Ochituke    
Bình tĩnh lại!

52. 驚  いた       Odoroita    
Bất ngờ quá!

53. 実 にお気の 毒    Zitu ni oki no doku    
Tiếc quá!

54.冗  談 でしょう    Zyoudandeshyou    
Bạn đang đùa chắc!

55.わぁ、目 茶 苦 茶 だ    Waa, mechyakuchya    
Oa, bừa bộn quá!

56.馬鹿だなぁ    Bakadanaa    
Ngu quá!

57.もういい    Mouii    
Đủ rồi!

58.何 てこと    Nantekoto    
Ôi chúa ơi!

59. すみません, もういちどおねがいします    Sumimasen, mou ichido onegaishimasu    
Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?

60.はじめましょう    Hazimemashyou    
Bắt đầu nào!

61.おわりましょう    Owarimashyou    
Kết thúc nào!

62.やすみましょう    Yasumimashyou    
Nghỉ giảo lao nào!

63, わかりますか    Wakarimasuka    
Các bạn có hiểu không?

64.けっこうです    Kekkoudesu    
Được,tốt!

65. だめです    Damedesu  
Không được!

 
150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết

66. おねがいします    Onegaishimasu    
Làm ơn

67. いい てんき です ね    Iitenkidesune    
Thời tiết đẹp nhỉ

68.ごめんください    Gomenkudasai    
Có ai ở nhà không?

69. どうぞ おあがりください    Douzo oagari kudasai    
Xin mời anh chị vào nhà!

70.いらっしゃい    Irasshyai    
Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!

71.どうも、おじゅまします    Doumo ozyumashimasu    
Cảm ơn, tôi xin phép

72. いただきます Itadakimasu
Cảm ơn đã mời (nói trước khi ăn uống)

73. ごちそう さま でした Gochisousamadeshita
Cảm ơn đã chiêu đãi (nói sau khi ăn uống)

 
74. そろそろ しつれいします Sorosoro shitureishimasu
Đã đến lúc tôi xin phép phải về.

 
75. また いらっしゃって Mata irasshatte
Lúc khác mời anh chị đến chơi nhé

 
76. ざんねん です ね! Ginnendesune
Tiếc nhỉ!

 
77. いらっしゃい ませ Irasshaimase
Lời mời khách của người bán hàng.

 
78. おでかけ ですか Odekakedesuka
[Anh] đi ra ngoài đấy à?

 
79. いっていらっしゃい Itteirasshai
Anh đi nhé!

 
80. いって まいります Ittemairimasu
Tôi sẽ về ngay.

 
81. ただいま Tadaima
Tôi đã về đây.

 
82. おかえりなさい Okaerinasai
Anh về đấy ah.

 
83. すごいです ね Sugoidesune
Giỏi ghê nhỉ?

 
150 câu học tiếng nhật giao tiếp cơ bản thông dụng bạn nên biết
84. つかれました Tsukaremashita
Tôi mệt rồi

 
85. おなか が すきました Onaka ga sukimashita
Tôi đói rồi.

 
86. おなか が いっぱです Onaka ga ippaidesu
Tôi no rồi

 
87. そうですね Soudesune
Đúng vậy nhỉ

 
88. いいですよ Ii desu yo
Được đấy!

 
89. はい , そうしましょう Hai, Soushimashyou
Vâng, làm như vậy đi!

 
90. しょうしょう おまちください Shyou shyou omachi kudasai
Xin chờ một chút!

 
91. どうしましたか Doushimashitaka
[Anh] bị làm sao vậy?

 
92. ほんとうです か Hontodesuka
Thật không?

 
93. しばらくですね Shibarakudesune
Lâu ngày quá nhỉ?

 
94. しかたがない Shikataganai
Không còn cách nào khác

 
95. いっぱい のみましょう Ippai nomimashou
Cùng uống nhé!

 
96. がんばろう Ganbaru
Cố gắng lên !

 
97. どうぞ おげんきで Douzo ogenkide
Chúc sức khoẻ nhé!

 
98. ゆっくり して ください Yukkurishitekudasai
Xin nói chậm lại chút

 
99. そうですか Soudesuka

Thế á, thế à?
100. さあ、ここよ Saa, kokoyo
A, đây rồi

 
101. ええ ? Ee
Gì cơ?

 
102. いわよ iwayo
Được chứ!

 
103. いえ、まだまだです Ie, madamadadesu
Chưa, tôi vẫn còn kém lắm (dùng khi người khác vừa khen ngợi mình xong)

 
104. それでは、しつれいいたします Sorete wa shitureiitashimasu
Thế thôi, tôi xin phép (cách nói khi kết thúc một cuộc nói chuyện[điện thoại,…]

 
105. しゃあね Shyaa ne
Thế nhé!

 
106. もしもし Moshimoshi
Alo ( câu đầu tiên gọiđiện thoại)

 
107. どうしたんですか hoặc どうしたの Doushitandesuka hoặc Doushitano
Có chuyện gì vậy?

 
108. なるほど Naruhodo
Tôi hiểu

 
109. そうなの Sounano
Đúng vậy đấy

 
110. それは きか ないで Sore wa kikanaide
Đừng hỏi mình điều đó.

 
111. そいかもしれませんね Soikamoshiremasenne
Có thể đấy, có lẽ thế nhỉ ?

 
112. そうれはいいですね Sourehaiidesune
Thế thì hay quá!

 
113. もちろんよ Mochironyo
Tất nhiên rồi!

 
114. なんとか Nantoka
Tàm tạm

115. しんぱい しない で Shinpaishinaide
Đừng lo!

 
116. これは ほんの  きもち  です Kore wa honno kimochi desu
Đây là tấm lòng của tôi.

 
117. かわいい Kawaii
Thật dễ thương!

 
118. なるほど Naruhodo
Quả vậy, hèn chi,thảo nào

 
119. うれしい Ureshii
Vui quá!

 
120. とてもかんどうしました Totemokandoushimashita
Thật cảm động

 
121. どうぞ ご 安 心 ください Douzo anshinkudasai
Xin hãy yên tâm!

 
122. あんしんしました Anshinmashita
An tâm rồi!

 
123. さみしいい Samishii
Cô đơn quá!

 
124. こわい Kowai
Ghê quá, đáng sợ quá!

 
125. はずかしいです Hazukashidesu
Mắc cỡ quá, ngại quá đi!

 
126. そんな ことは ない Sonnakotowanai
Làm gì có chuyện đó!

 
127. すばらしい Subarashii
Tuyệt vời!

 
128. うつくしい Utukushi
Đẹp thật đấy!

 
129. 助 けて! Nasukete
Cứu!

 
130. 私  を 助 けて Watashi wo nasukete
Cứu tôi!

 
131.うばう て Uboute
Cướp!

 
132. それは どこで  買えますか Sore wa dokode kaemasuka
Tôi có thể mua nó ở đâu?

 
133. 緊  急 です Kinkyuudesu
Đây là trường hợp khẩn cấp!

 
134. 痛 みますか Itamimasuka
Bạn có đau không?

 
135. 気 分は 大 丈 夫 ですか? Kibun daizyoubu desuka
Bạn cảm thấy ổn chứ?

Trên đây là 150 câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng hàng ngày, bỏ túi, học nói thật tự nhiên, chắc chắn tiếng Nhật của bạn nhanh chóng tiến bộ thôi

TTC Việt Nam 
hy vọng những chia sẻ trên đây sẽ phần nào giúp các bạn trên chặng đường chinh phục tiếng Nhật. Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các thắc mắc như đang tìm một địa chỉ học tiếng Nhật uy tín, cấu trúc ngữ pháp có trong bài thi JLPT , tài liệu học tiếng,... Hãy để lại thông tin bình luận cuối bài viết, chúng tôi sẽ gửi ngay cho bạn nhé!

Cố lên nào! Nếu gặp bất cứ khó khăn nào, nhớ japan.net.vn luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn nhé.

App XKLĐ JPNET

Nhập số điện thoại yêu cầu gọi lại!
Họ và tên Năm sinh
Điện thoại Địa chỉ
Nội dung yêu cầu
Từ khoá

Để lại bình luận

Hotline: 0988.194.399

HUỲNH PHƯƠNG (Ms)

Điện thoại: 0988.194.399

 

MẠNH QUỲNH (Mr)

Điện thoại: 0987.488.012

 

BÙI TƯƠI (Ms)

Điện thoại: ‭0981.549.799‬

Đồng yên Mua vào Bán ra

JPY 200.70 207.79
 
PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Cơ Sở 1: Tòa nhà Green Park, số 33 Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, Hà Nội (cách tòa nhà Keangnam 100m & bến xe Mỹ Đình 1 Km)
Cơ Sở 2: Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Cách bến xe Mỹ Đình 1.4 Km)
Hotline: (+84) 24 7302 3888

Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2018-2019

Công ty xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình,…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2018 japan.net.vn
Google+ DMCA.com Protection Status