Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Thời gian đăng: 23/06/2019 15:58

Khi tham gia XKLĐ Nhật Bản để đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của TTS Việt Nam và chủ xí nghiệp Nhật Bản thì 2 bên sẽ kí kết với nhau hợp đồng lao động. Vì vậy trước khi đặt bút kí, TTS cần trang bị cho mình những kiến thức cần thiết sau đây nhé

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

1. Phân biệt giữa Hợp đồng lao động 労働通知書 và Giấy báo điều kiện lao động 労働条件通知書知書

  •  Giấy báo điều kiện lao động 労働条件通知書 ろうどうじょうけんつうちしょ
Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Download TẠI ĐÂY

Tại Nhật bên cạnh kí kết hợp đồng lao động các TTS đọc kỹ giấy báo điều kiện lao động 労働条件通知書. Đây là giấy tờ bắt buộc dựa theo Luật lao động 労働基準法 ろうどうきじゅんほう, nhằm giúp công ty thông báo cho người được nhận vào làm, không cần phải kí tên.
  • Hợp đồng lao động 雇用契約書 こようけいやくしょ

 Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Hợp đồng lao động chính là những giao ước bằng văn bản được kí giữa công ty sử dụng lao động với người lao động về công việc và điều kiện làm việc, lương,... Đây sẽ là là căn cứ quan trọng để giải quyết các tranh chấp phát sinh sau này.

Theo Luật hợp đồng lao động 労働契約法 ろうどうけいやくほう thì Hợp đồng lao động có tính chất như sau:

   ・Giải thích kĩ cho TTS các nội dung về công việc, giúp người lao động hiểu rõ hơn về các điều kiện lao động được quy định trong Giấy báo điều kiện lao động 労働条件通知書 theo luật pháp.

   ・Giải thích về những điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của người lao động khi hợp đồng được kí kết 

Để tránh trường hợp phát sinh, đa số các công tyNhật sẽ đưa cho TTS cả Giấy báo điều kiện lao động 労働条件通知書 và Hợp đồng lao động 雇用契約書. 

Giấy báo điều kiện lao động 労働条件通知書 được quy định theo pháp luật, nếu làm sai thì sẽ bị phạt. Còn với hợp đồng lao động đây là sự kí kết dựa theo sự đồng ý của hai bên.

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Tham khảo ngay: Hợp đồng kỹ sư Nhật Bản và những điều cần biết để bảo vệ mình tại Nhật

2. Những thông tin cần có trong hợp đồng lao động tại Nhật Bản

Những mục bắt buộc phải được thông báo bằng văn bản

- Lương cơ bản, cách tính toán, cách thanh toán, ngày kết sổ và ngày thanh toán賃金の決定方法・計算と支払いの方法、締め日と支払日

- Nơi làm việc và nội dung công việc 就業場所と担当業務

- Giờ làm việc (bắt đầu và kết thúc), giờ nghỉ, nghỉ lễ, nghỉ phép 始業・終業時間、休憩、休日、休暇について

- Các mục liên quan đến nghỉ việc 退職に関する決まりなど

- Có thời hạn hợp hay không, thời hạn bao lâu 契約期間の有無と長さ 

Tại Nhật, thường nhân viên chính thức 正社員 thì là 期間の定めなし hợp đồng không giới hạn, còn đối với trường hợp đi XKLĐ Nhật theo diện phái cử sẽ có thời hạn là 1-3-5 năm.

Nếu trong hợp đồng không được điền đầy đủ các thông tin trên 
công ty sẽ bị phạt cao nhất là 300.000 yên ngoài ra hợp đồng sẽ bị vô hiệu hóa ngay lập tức nữa.

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Những mục không bắt buộc phải có, nếu quy định của công ty có thì phải thêm vào

- Các mục về trợ cấp nghỉ việc 退職手当 たいしょくてあて, quy định về trợ cấp nghỉ việc, cách tính toán và thanh toán, thời gian thanh toán.

- Thanh toán lương tạm thời 臨時に支払われる賃金 りんじにしはらわれるちんぎん; Các mục về tiền thưởng 賞与 しょうよ và lương cơ bản thấp nhất 最低賃金額 さいていちんぎん.

- Các mục liên quan đến quan đến vệ sinh 衛生 えいせい và an toàn 安全あんぜん.

- Các mục liên quan đến đào tạo về nghiệp vụ 職業訓練 しょくぎょうくんれん.

- Các mục liên quan đến khen thưởng 表彰 ひょうしょう, phạt 制裁せいさい.

- Các mục liên quan đến tạm nghỉ 休職 きゅうしょく.

Những thay đổi trong nội dung hợp đồng

Theo quy định theo Luật hợp đồng lao động 労働契約法 thì công ty cũng không được phép thay đổi điều kiện khiến người lao động bất lợi. Người lao động và công ty phải cùng đồng ý nội dung mới thì mới được thay đổi. 

Còn với Luật lao động 労働基準法, dù người lao động và chủ sử dụng lao động đều đồng ý thay đôỉ cũng không được thay đổi điều kiện xuống thấp hơn các quy định đã được quy định.


3. Hợp đồng lao động tại Nhật sẽ kết thúc khi nào?

Hợp đồng lao động sẽ kết thúc khi

・Đuổi việc 解雇 かいこ

・Nghỉ việc 退職 たいしょく (nghỉ việc do quyết định của người lao động, nghỉ việc do hai bên cùng đồng ý)

・Đến tuổi nghỉ hưu 定年 ていねん

・Hết hạn hợp đồng 契約期間満了 けいやくきかんまんりょう

・Người lao động qua đời 労働者の死亡 ろうどうしゃのしぼう

・Công tý phá sản 倒産 とうさん

Trường hợp người lao động bị sa thải công ty cần thông báo trước ít nhất 30 ngày, nếu không công ty phải thanh toán trợ cấp do bị sa thải(lương trung bình của hơn 30 ngày làm việc).

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

4. Những lưu ý khi kí hợp đồng XKLĐ Nhật

Tìm hiểu kỹ dạng hợp đồng sẽ ký kết

- Tìm hiểu trước về công ty sẽ làm việc

- Lưu ý về địa điểm, thời gian và công việc, quyền lợi

- Luôn giữ một bản hợp đồng lao động


5. Từ vựng liên quan đến hợp đồng cho các bạn tham khảo

契約けいやく: Hợp đồng 

解約かいやく: Hủy hợp đồng 

契約終了時けいやくしゅうりょうじに: Khi kết thúc hợp đồng

賃貸借契約ちんたいしゃくけいやく: Hơp đồng cho thuê

売買契約ばいばいけいやく: Hợp đồng mua bán

輸送契約ゆそうけいやく: Hợp đồng vận chuyển 

消費賃貸契約しょうひちんたいけいやく: Hợp đồng vay tiêu dùng

契約日けいやくびから起算きさんして: Tính từ ngày ký hợp đồng 

工事契約こうじけいやく: Hợp đồng xây dựng 

契約違反けいやくいはん: Vi phạm hợp đồng

契約清算けいやくせいさん: Thanh lý hợp đồng

役務提供契約えきむていきょうけいやく: Hợp đồng cung cấp dịch vụ 

輸出契約ゆしゅつけいやく : Hợp đồng xuất khẩu 

業務ぎょうむを怠おこたる: Sao nhãng công việc

義務ぎむを果はたす: Hoàn thành nghĩa vụ; thực hiện nghĩa vụ

契約けいやくの条件じょうけんについて協議きょうぎする: Thảo luận về các điều khoản của Hợp đồng

契約期間けいやくきかんの延長えんちょう: Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng

期日きじつが到来とうらいした支払しはらい義務ぎむ: Nghĩa vụ thanh toán khi đáo hạn

通知義務つうちぎむ: Nghĩa vụ thông báo 

履行義務りこうぎむ: Nghĩa vụ thực hiện

補償義務ほしょうぎむ: Nghĩa vụ bồi thường 

秘密保持義務ひみつほじぎむ: Nghĩa vụ bảo mật

義務履行ぎむりこうの過程かていで: Trong quá trình thực hiện hợp đồng 

本契約ほんけいやくに基もとづく業務ぎょうむを履行りこうする: Thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng 

契約書けいやくしょを取り交わす: Trao đổiHợp đồng 

契約条件けいやくじょうけんを確定かくていする: Chốt các điều khoản của Hợp đồng 

解約かいやくを申もうし入いれる: Đề nghị hủy hợp đồng

随意契約ずいいけいやく = Hợp đồng tùy chọn; Hợp đồng quyền chọn 

契約当事者けいやくとうじしゃ 

本契約ほんけいやくが何なんらかの原因げんいんまたは理由りゆうで解除かいじょされた場合ばあい = Khi chấm dứt Hợp đồng này vì bất kỳ lý do gì 

法的責任ほうてきせきにんを認みとめる = Thừa nhận trách nhiệm pháp lý

契約書けいやくしょの構成こうせい = Cấu trúc của Hợp đồng 

総則そうそく = Các quy định chung 

定義ていぎ = Định nghĩa

支払条件しはらいじょうけん = Điều khoản thanh toán 

秘密保持ひみつほじ = Bảo mật 

契約期間けいやくきかん = Thời hạn Hợp đồng

契約終了後けいやくしゅうりょうごの義務ぎむ = Nghĩa vụ sau khi kết thúc Hợp đồng 

通知つうち = Thông báo

不可抗力ふかこうりょく= Bất khả kháng

損害賠償そんがいばいしょう= Bồi thường thiệt hại 

仲裁ちゅうさい = Trọng tài 

契約けいやくの譲渡じょうと = Chuyển nhượng hợp đồng 

契約けいやくの変更へんこう = Sửa đổi hợp đồng

完全合意かんぜんごうい = Điều khoản thống nhất 

合意管轄ごういかんかつ = Quyền tài phán 

準拠法じゅんきょほう = Luật áp dụng

協力義務きょうりょくぎむ = Nghĩa vụ hợp tác 

協議きょうぎ = Thỏa thuận 

雑則ざっそく = Các quy định khác 

補則ほそく = Quy định bổ sung 

附則ふそく = Quy định bổ sung 

労働契約ろうどうけいやく = Hợp đồng lao động 

施行期日しこうきじつ = Ngày có hiệu lực 

秘密保持ひみつほじの違反いはん = Vi phạm bảo mật 

利益相反りえきそうはん = Xung đột lợi ích 

解釈かいしゃく = Giải thích/Diễn giải 

履行りこう = Thực hiện 

地方裁判所ちほうさいばんしょ = Trọng tài địa phương 
 

Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Sau khi thi dỗ đơn hàng các TTS sẽ được kí kết hợp đồng với xí nghiệp Nhật 

違反いはん = Vi phạm 

侵害しんがい = Xâm hại 

相手方あいてがた = Bên kia; Bên còn lại 

当事者とうじしゃ = Người có liên quan; bên liên quan 

疑義ぎぎ = Nghi ngờ

存続条項そんぞくじょうこう= Điều khoản luôn tồn tại

満了まんりょう = Hết hạn 

期間きかんの満了まんりょう= Hết thời hạn 

紛争ふんそう = Tranh chấp

前項ぜんこうの規定きていにより = Căn cứ theo các quy định tại các điều khoản nêu trên 

に係かかわる = Liên quan đến

に定さだめるところにより= Căn cứ quy định tại

定める = Quy định / Xác định 

以下いかに定さだめる = Quy định như dưới đây 

別途定める= Quy định riêng / Được quy định ở mục khác

各号かくごうに定さだめる = Quy định tại từng mục sau 

に基もとづく= Dựa trên / Căn cứ trên / Theo 

の規定きていにかかわらず = Bất kể quy định / Bất kể đã có quy định

の規定きていにより = Căn cứ theo điều khoản của

みなす = Được xem là / Được coi là 

以下「…」という= Sau đây gọi là 

することを妨さまたげない = Không gây ảnh hướng đến/ Không cản trở

するよう努つとめなければならない = Phải nổ lực 

しなければならない = Phải 

してはならない = Không được 

…の代理人だいりにんとして = Thay mặt cho 

…・・・に代かわりその名前なまえにおいて= Thay mặt và ký thay cho

…について責任せきにんを負おっている= Chịu trách nhiệm cho / Có trách nhiệm cho 

秘密保持契約ひみつほじけいやく = Thỏa thuận bảo mật thông tin 

…・・・の場合ばあいには,…・・・の事実じじつが発生はっせいした場合ばあいには = Trong trường hợp 

契約けいやくを締結ていけつする = Ký hợp đồng

土地賃貸借契約書とちちんたいしゃくけいやくしょ = Hợp đồng thuê đất

履行遅滞りこうちたい = Chậm thực hiện

履行不能りこうふのう = Không có khả năng thực hiện

不完全履行ふかんぜんりこう = Thực hiện không đầy đủ; không hoàn thành công việc

相続人そうぞくにん = Người kế thừa

例外規定れいがいきてい = Trường hợp ngoại lệ

但ただし、~の場合ばあいを除のぞく = Tuy nhiên, ngoại trừ trong trường hợp

他ほかに規定きていのない場合ばあいには = Trừ khi có quy định khác

販売店契約はんばいてんけいやく = Hợp đồng phân phối / Thỏa thuận phân phối 

代理店契約だいりてんけいやく = Hợp đồng đại lý =

および、ならびに = Và

付属書類ふぞくしょるい、添付書類てんぷしょるい、別表べっぴょう = Phụ lục đính kèm / Hồ sơ kèm theo 

適用てきようできる = Áp dụng = applicable

最善さいぜんを尽つくす = Nổ lực hết sức

~を拘束こうそくする = Ràng buộc về…

~する権利けんりを有ゆうする = Có quyền…

~に帰属きぞくする、~に帰きする、~の所有しょゆうである = Thuộc về/ Thuộc

効力こうりょくを発生はっせいする、有効ゆうこうとなる = Có hiệu lực

合意ごういする、同意どういする、承諾しょうだくする = Đồng ý / Thống nhất / Chấp nhận

成果物せいかぶつ = Sản phẩm / Hồ sơ sản phẩm / Sản phẩm bàn giao

Hy vọng bài viết trên sẽ cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích khi ký hợp đồng đi XKLĐ Nhật Bản. Là 1 trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực tuyển dụng XKLĐ Nhật, hàng tháng TTC Việt Nam liên tục thi tuyển nhiều các đơn hàng thuộc nhiều ngành nghề để cho các bạn tham gia
 
Bạn có thể xem thêm các đơn hàng đi Nhật hot nhất tháng 06/2019 bạn xem chi tiết TẠI ĐÂY 

Đội ngũ tư vấn của công ty, rất mong có thể giúp đỡ các bạn nhiều hơn thông qua mục hỗ trợ trực tuyến ở góc phải phía cuối website hoặc các bạn liên hệ đặt câu hỏi trực tiếp TẠI ĐÂY.

Chúc các bạn thành công!
Hợp đồng lao động tại Nhật 4 điều TTS Việt bắt buộc phải biết

Yêu Cầu Gọi Lại Tư Vấn
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
Họ và tên
Số điện thoại
Nội dung yêu cầu
App XKLĐ JPNET
Từ khoá
Hotline: 0981.307.288

ĐÀO HẢO (Ms)

Điện thoại: 0981.307.288

 

HỒNG NHUNG (Ms)

Điện thoại: 0972.137.895

 

PHẠM DUYÊN (Ms)

Điện thoại: 0981.294.494

Đồng yên Mua vào Bán ra

JPY 209.75 218.01

message Yêu Cầu Gọi Lại

 
PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Trụ sở: Tòa nhà Green Park, số 33 Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, Hà Nội (cách tòa nhà Keangnam 100m & bến xe Mỹ Đình 1 Km)
Hotline: (+84) 24 7302 3888

Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2018-2019

Công ty xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình,…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2019 japan.net.vn
Google+ DMCA.com Protection Status