Đang thực hiện Đang thực hiện

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

JPNET

[QC] Tải ứng dụng JPNET

Ứng dụng, tiện ích đa phương tiện đầu tiên và duy nhất giúp ích cho những bạn đã, đang và sắp sang Nhật Tải Về Máy

Top tên tiếng nhật hay cho nam và nữ không thể bỏ qua

Thời gian đăng: 19/11/2019 13:51

Tiếng Nhật hiện tại khá phổ biến với giới trẻ Việt Nam ngày nay. Một số ông bố bà mẹ muốn chọn cho con em mình một cái tên tiếng Nhật thật độc đáo, thật ý nghĩa mong rằng cuộc đời sau này cũng đẹp như cái tên đó vậy. Cùng tìm hiểu những cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất dành cho các bạn nam và nữ nhé.

 
Top tên tiếng nhật hay cho nam và nữ không thể bỏ qua

1. Tên tiếng Nhật dành cho Nam hay nhất

Cũng giống như tiếng Việt, người Nhật đặt tên cũng chia theo giới tính. Do đó, khi đọc tên tiếng Nhật bạn hoàn toàn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.

Đối với nam giới, các ký tự cuối có thể là -ro, -shi, -ya, hoặc –o.

 
STT Tên Ý nghĩa
1 Aki mùa thu
2 Akira thông minh
3 Aman (Inđô) an toàn và bảo mật
4 Amida vị Phật của ánh sáng tinh khiết
5 Aran (Thai) cánh rừng
6 Botan cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
7 Chiko như mũi tên
8 Chin (HQ) người vĩ đại
9 Dian/Dyan (Inđô) ngọn nến
10 Dosu tàn khốc
11 Ebisu thần may mắn
12 Garuda (Inđô) người đưa tin của Trời
13 Gi (HQ) người dũng cảm
14 Goro vị trí thứ năm, con trai thứ năm
15 Haro con của lợn rừng
16 Hasu heo rừng
17 Hasu hoa sen
18 Hatake nông điền
19 Ho (HQ) tốt bụng
20 Hotei thần hội hè
21 Higo cây dương liễu
22 Hyuga Nhật hướng
23 Isora vị thần của bãi biển và miền duyên hải
24 Jiro vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
25 Kakashi 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
26 Kama (Thái) hoàng kim
27 Kane/Kahnay/Kin hoàng kim
28 Kazuo thanh bình
29 Kongo kim cương
30 Kenji vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
31 Kuma con gấu
32 Kumo con nhện
33 Kosho vị thần của màu đỏ
34 Kaiten hồi thiên
35 Kame kim qui
36 Kami thiên đàng, thuộc về thiên đàng
37 Kano vị thần của nước
38 Kanji thiếc (kim loại)
39 Ken làn nước trong vắt
40 Kiba răng , nanh
41 KIDO nhóc quỷ
42 Kisame cá mập
43 Kiyoshi người trầm tính
44 Kinnara (Thái) một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
45 Itachi con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
46 Maito cực kì mạnh mẽ
47 Manzo vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
48 Maru hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
49 Michi đường phố
50 Michio mạnh mẽ
51 Mochi trăng rằm
52 Naga con rồng/rắn trong thần thoại
53 Neji xoay tròn
54 Niran vĩnh cửu
55 Orochi rắn khổng lồ
56 Raiden thần sấm chớp
57 Rinjin thần biển
58 Ringo quả táo
59 Ruri ngọc bích
60 Santoso thanh bình, an lành
61 Sam thành tựu
62 San ngọn núi
63 Sasuke trợ tá
64 Seido đồng thau (kim loại)
65 Shika hươu
66 Shima người dân đảo
67 Shiro vị trí thứ tư
68 Tadashi người hầu cận trung thành
69 Taijutsu thái cực
70 Taka con diều hâu
71 Tani đến từ thung lũng
72 Taro cháu đích tôn
73 Tatsu con rồng
74 Ten bầu trời
75 Tengu thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
76 Tomi màu đỏ
77 Toshiro thông minh
78 Toru biển
79 Uchiha quạt giấy
80 Uyeda đến từ cánh đồng lúa
81 Uzumaki vòng xoáy
82 Virode (Thái) ánh sáng
83 Washi chim ưng chim ưng
84 Yong (HQ) người dũng cảm
85 Yuri (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
86 Zinan/Xinan thứ hai, đứa con trai thứ nhì
87 Zen một giáo phái của Phật giáo
Top tên tiếng nhật hay cho nam và nữ không thể bỏ qua

Các tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho nam

Anh Minh -アイン ミン- Chàng trai thông minh, trí tuệ sáng suốt

Tuấn Minh -トウアン ミン - Người sáng láng, khôi ngô

Hoàng Minh -ホアン ミン- Bạn là có tài trí vẹn toàn, tương lai tươi sáng rực rỡ

Bá Nam - バ ナム - Người đàn ông mạnh mẽ, bộc trực, tự do tự tại

Quốc Nam - クオク ナム - Người liên chính, thường sẽ có tâm lý hướng ngoại, thích làm việc lớn

Nhân Nghĩa -ニャン ギア -Người hội tụ 2 đức tính tốt đẹp ở đời Nhân – Nghĩa đọa đức vẹn toàn

Trọng Nghĩa - チュン ギア - Người uy tín,trọng tình trọng nghĩa, có trước có sau

Phú Nghĩa -フー ギア - Người nhân nghĩa, hào sảng, đáng tin cậy

Đình Nguyên - ディン グエン- Người có chí phấn đấu vươn lên dẫn đầu

Khôi Nguyên -コイ グエン -Trẻ trung, tươi mới như ánh sáng tinh khôi

Bảo Nguyên - バオ グエン -Giữ trọn vẹn nét đẹp, trung thành toàn vẹn

Đình Phong - デイン フオン - Chàng trai mạnh mẽ như một cơn cuồn phong

Khải Phong - カイ フオン - Sự dũng mãnh xen lẫn ôn hòa tạo nên một anh chàng đặc biệt

Lâm Phong - ラム フオン - Ngọn gió nhẹ đầu mùa se lạnh

Minh Quân - ミン クアン - Người tinh anh, sáng suốt, thông minh

Đông Quân -ドオン クアン -Chàng trai có thiên hướng nội tâm, tình cảm

Mạnh Quân - マイン クアン - Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm, một chàng trai đích thực

Đăng Quang ダン クアン- Cái tên gợi lên sự thành công, viên mãn, sung túc của người đàn ông

Nhật Quang - ニャット クアン - Ánh sáng mặt trời, rực rỡ và ấm nóng

Vinh Quang - ビン クアン - Người con trai chắc chắn sẽ đtạ được nhiều thành xông trên con đường sự nghiệp

Hoàng Quốc - ホアン クオック -Ông vua quyền lực của một đất nước

 
Top tên tiếng nhật hay cho nam và nữ không thể bỏ qua

Cường Quốc - クオン クオック - Mạnh mẽ và quyết đoán, giành được nhiều thăng tiến trong đời sống

Anh Quốc - アイン クオック - Cái lên gợi về nước Anh xinh đeph và tráng lệ

Quang Thái - クアン タイ- Lấp lánh như những tia sáng rực rỡ

Vĩnh Thái -ビン タイ - Người điềm đạm nhưng chín chắn và tự tin

Quốc Thái - クオック タイ - Chàng trai mạnh mẽ nhưng có tâm hồn nghệ sĩ

Đức Thành - ドオック タイン - Một người hội tủ đủ 2 yếu tố đức và tài

Duy Thành - ヅウイ タイン -Tư duy mạch lạc, luôn có kế hoạch trong công việc

Tân Thành -  タン タイン -Sự khởi đầu mới đầy hoàn thiện và đẹp đẽ, hứa hẹn

>>>> 
Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật CỰC CHUẨN

2. Tên tiếng Nhật hay cho nữ

Khi đặt tên tiếng Nhật cho nữ, người Nhật sẽ có xu hướng đặt theo tên gọi của các loài hoa, các mùa trong năm. Vì thế hầu hết tên tiếng Nhật cho nữ giới sẽ có tên được kết thúc bằng đuôi  -ko,  -mi,  – hana, -e và –yo 

Những tên này thể hiện sự dễ thương trong sáng hay gợi lên sự lãng mạn đúng như nét đẹp của người phụ nữ.

 
STT Tên Ý nghĩa
1 Aiko dễ thương, đứa bé đáng yêu
2 Akako màu đỏ
3 Aki mùa thu
4 Akiko ánh sáng
5 Akina hoa mùa xuân
6 Amaya mưa đêm
7 Aniko/Aneko người chị lớn
8 Azami hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
9 Ayame giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
10 Bato tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
11 Cho com bướm
12 Cho (HQ) xinh đẹp
13 Gen nguồn gốc
14 Gin vàng bạc
15 Gwatan nữ thần Mặt Trăng
16 Ino heo rừng
17 Hama đứa con của bờ biển
18 Hasuko đứa con của hoa sen
19 Hanako đứa con của hoa
20 Haru mùa xuân
21 Haruko mùa xuân
22 Haruno cảnh xuân
23 Hatsu đứa con đầu lòng
24 Hiroko hào phóng
25 Hoshi ngôi sao
26 Ichiko thầy bói
27 Iku bổ dưỡng
28 Inari vị nữ thần lúa
29 Ishi hòn đá
30 Izanami người có lòng hiếu khách
31 Jin người hiền lành lịch sự
32 Kagami chiếc gương
33 Kami nữ thần
34 Kameko/Kame con rùa
35 Kane đồng thau (kim loại)
36 Kazuko đứa con đầu lòng
37 Keiko đáng yêu
38 Kazu đầu tiên
39 Kimiko/Kimi tuyệt trần
40 Kiyoko trong sáng, giống như gương
41 Koko/Tazu con cò
42 Kuri hạt dẻ
43 Kyon (HQ) trong sáng
44 Kurenai đỏ thẫm
45 Kyubi hồ ly chín đuôi
46 Lawan (Thái) đẹp
47 Mariko vòng tuần hoàn, vĩ đạo
48 Manyura (Inđô) con công
49 Machiko người may mắn
50 Maeko thành thật và vui tươi
51 Mayoree (Thái) đẹp
52 Masa chân thành, thẳng thắn
53 Meiko chồi nụ
54 Mika trăng mới
55 Mineko con của núi
56 Misao trung thành, chung thủy
57 Momo trái đào tiên
58 Moriko con của rừng
59 Miya ngôi đền
60 Mochi trăng rằm
61 Murasaki hoa oải hương (lavender)
62 Nami/Namiko sóng biển
63 Nara cây sồi
64 Nareda người đưa tin của Trời
65 No hoang vu
66 Nori/Noriko học thuyết
67 Nyoko viên ngọc quý hoặc kho tàng
68 Ohara cánh đồng
69 Phailin (Thái) đá sapphire
70 Ran hoa súng
71 Ruri ngọc bích
72 Ryo con rồng
73 Sayo/Saio sinh ra vào ban đêm
74 Shika con hươu
75 Shizu yên bình và an lành
76 Suki đáng yêu
77 Sumi tinh chất
78 Sumalee (Thái) đóa hoa đẹp
79 Sugi cây tuyết tùng
80 Suzuko sinh ra trong mùa thu
81 Shino lá trúc
82 Takara kho báu
83 Taki thác nước
84 Tamiko con của mọi người
85 Tama ngọc, châu báu
86 Tani đến từ thung lũng
87 Tatsu con rồng
88 Toku đạo đức, đoan chính
89 Tomi giàu có
90 Tora con hổ
91 Umeko con của mùa mận chín
92 Umi biển
93 Yasu thanh bình
94 Yoko tốt, đẹp
95 Yon (HQ) hoa sen
96 Yuri/Yuriko hoa huệ tây
97 Yori đáng tin cậy
98 Yuuki hoàng hôn
Top tên tiếng nhật hay cho nam và nữ không thể bỏ qua
 
Các tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho nữ

Diễm Phương – ジエム フオン    Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

Quế Nghi –  クエ ギー Nhã nhặn và mang hương thơm của sự mộc mạc , giản dị từ loài hoa quế

Thu Nguyệt – トゥー   グエット  Là ánh trăng mùa thu vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

Khánh Ngân – カイン ガン  Cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ

Hương Thảo – ホウオン   タオGiống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

Thục Trinh – トウック チン Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

Minh Tuệ – ミン トゥエ Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

Kim Chi –  キム チ Kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

Huyền Anh – フェン アン Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

Nhã Phương – ニャ フオン  Nhã nhặn,  hiền hòa

Khả Hân – カー ハン Luôn đầy niềm vui

Đan Thanh – ダン タィン Nét đẹp hài hòa, cân xứng

Bích Liên – ビック リエン  Ngọc ngà, kiêu sa như đóa sen hồng.

Tuệ Lâm – トゥエ ラム Trí tuệ, thông minh, sáng suốt

Băng Tâm – バン タム Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

Trúc Linh – チュク リン Thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, tinh khôn.

Nhã Uyên – ニャ ウエン  Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.

Thảo Tiên – タオ ティエン Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.

Diễm Kiều – ジエム キイエウ Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

An Nhiên – アン ニエン  Cuộc đời nhàn nhã, không ưu phiền

 
Top tên tiếng nhật hay cho nam và nữ không thể bỏ qua

Thiên Kim – ティエン キム “Thiên kim tiểu thư, lá ngọc cành vàng”

Ngọc Sương – ゴック スオン  Hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”

Mỹ Tâm – ミー タム Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

Diệu Tú – ジエウ トゥ Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh

Huyền Anh – フエン アイン Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

Bảo Vy – バオ ビー  Cuộc đời có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

Hoàng Kim – ホアン   キム  Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.

Hiền Thục – ヒエン トウック  Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang

Gia Mỹ – ジャ ミー  Xinh xắn, dễ thương

Mẫn Nhi – マン ニー  Thông minh, trí tuệ nhanh nhẹn, sáng suốt

Trên đây là những cái tên tiếng Nhật hay cho nam và nữ mà japan.net.vn đã liệt kê giúp bạn kèm ý nghĩa của chúng.
Các bậc phụ huynh khi đặt tên cho những đứa con của mình thường sẽ mong muốn gửi gắm những nguyện vọng, thành ý trong cái tên đó.

Còn bạn nào có tên vẫn chưa được liệt kê trong này không nhỉ? Hãy viết ra tên mình trong mục bình luận cuối bài viết để japan.net.vn dịch nét đẹp tên tiếng Nhật hay của bạn ngay nhé!

Ngoài ra bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều mẫu câu chào buổi tôíchúc may mắn, ... hay những trung tâm học tiếng Nhật uy tín mà japan.net.vn cung cấp cho các bạn

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN HOÀNG (Ms): 0981 342 188

MINH HOÀN (Mr): 0867 165 885

HỒNG NHUNG (Ms): 0972 137 895

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 


Từ khoá
Hotline: 0981 342 188

NGUYỄN HOÀNG (Mr)

Điện thoại: 0981 342 188

 

MINH HOÀN (Mr)

Điện thoại: 0867 165 885

 

HỒNG NHUNG (Ms)

Điện thoại: 0972 137 895

 
THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
Hotline: (+84) 981 307 288 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung)
Email : info@japan.net.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản 
Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2019-2020

Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam

Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama

KY THUAT VIEN NHAT BANKY SU NHAT BANTHUC TAP SINH NHAT BANTHUC TAP SINH KY NANGTU NGHIEP SINH NHAT BANXUAT KHAU LAO DONG NHAT BANXKLD NHAT, VAN HOA NHAT BANCONG TY XUAT KHAU LAO DONG

Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật
Copyright © 2013 - 2019 japan.net.vn